Tài liệu

Hình thái

  V (으)려고 하다  - Dự định làm V
V (으)려고 하다 - Dự định làm V

Mẫu câu `-(으)려고 하다' được dùng với động từ bao gồm cả `있다'. Mẫu câu này để diễn tả một dự định của chủ ngữ. Tuy nhiên, mẫu câu này được dùng giới...

V 아/어/여 주다 (드리다) -  Yêu cầu/ đề nghị ai đó làm V cho
V 아/어/여 주다 (드리다) - Yêu cầu/ đề nghị ai đó làm V cho

* Khi động từ “주다” và thể trang trọng của nó “드리다” được sử dụng trong cấu trúc '-아/어/여 주다(드리다)', nó thể hiện yêu cầu của người nói muốn người khác...

 Biết (không biết) kĩ năng làm một việc gì đó.
Biết (không biết) kĩ năng làm một việc gì đó.

Đuôi từ '-(으)ㄹ까요?' được sử dụng để điễn tả ý câu hỏi ý kiến người khác, về hành động sẽ thực hiện. Trong trường hợp này, chủ ngữ trong câu luôn...

Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn
Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn

Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn, cách học tiếng hàn thông qua danh từ hóa hiệu quả

Một số cấu trúc đuôi câu thường sử dụng trong giao tiếp
Một số cấu trúc đuôi câu thường sử dụng trong giao tiếp

Bài học này sẽ hướng dẫn các bạn một số đuôi câu thể hiện cảm xúc trong giao tiếp như : câu cảm thán, câu thể hiện sự ngạc nhiên- bất ngờ hoặc hỏi...

Câu nghi vấn -ㅂ니까/습니까?
Câu nghi vấn -ㅂ니까/습니까?

Được sử dụng trong tình huống trang trọng, văn viết, điễn văn… - Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니까? - Khi âm cuối của...

Hỏi ý kiến ' -(으)ㄹ까요?'
Hỏi ý kiến ' -(으)ㄹ까요?'

Đuôi từ '-(으)ㄹ까요?' được sử dụng để điễn tả ý câu hỏi ý kiến người khác, về hành động sẽ thực hiện. Trong trường hợp này, chủ ngữ trong câu luôn...

Bài 1 : Trợ từ
Bài 1 : Trợ từ

Trong tiếng Hàn luôn luôn hiện diện các trợ từ, tùy theo hình thức của chúng mà ta nhận biết được ý nghĩa của các thành phần trong câu. Một số trợ...

Bài 2 : Trợ từ (tt)
Bài 2 : Trợ từ (tt)

Trong tiếng Hàn luôn luôn hiện diện các trợ từ, tùy theo hình thức của chúng mà ta nhận biết được ý nghĩa của các thành phần trong câu. Một số trợ...

Vĩ tố kết thúc câu trần thuật, trang trọng ~ㅂ니다/ 습니다
Vĩ tố kết thúc câu trần thuật, trang trọng ~ㅂ니다/ 습니다

Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니다 - Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니다 Đây là vĩ tố kết thúc thể hiện...

Có thể / không thể ' -(으)ㄹ 수 있다/ 없다'
Có thể / không thể ' -(으)ㄹ 수 있다/ 없다'

Vĩ tố -ㄹ/을 수 있다/없다 được dùng với động từ để diễn tả một khả năng/ không khả năng, tính khả thi/ không khả thi, một sự cho phép hoặc không cho phép...

Ngăn cấm '-지 말다': đừng...
Ngăn cấm '-지 말다': đừng...

Vốn nghĩa gốc của từ `말다' là 'dừng, thôi, thoát khỏi(một hành động).' Vì thế đuôi từ này được dùng để diễn tả nghĩa "đừng làm một việc gì đấy.

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0919 407 100 - 0914 098 008
Tư vấn online