Tài liệu

Bài học

42 과 : 도우미에게 쓸 수 있는 표현법
42 과 : 도우미에게 쓸 수 있는 표현법

Tiếng hàn cho người hàn bài học số 42 chủ đề nói chuyện với người giúp việc rất có ích cho các bạn

41과 : 전화로 약속잡기
41과 : 전화로 약속잡기

3/ Ngữ pháp 위치지시 대명사 1) đây : 여기(에) 보기 : Anh đến đây làm gì ? 2) đấy (=đó) : 거기(에) 보기 : Ai đấy ?

40 과 : 렌트카이용하기
40 과 : 렌트카이용하기

Tiếng hàn cho người hàn bài học số 40 chủ đề thuê xe rất có ích cho các bạn trong giao tiếp

39 과 : 에어컨수리
39 과 : 에어컨수리

의문문 형식 1) 주어 + 동사 + (목적어) , phải không ? 2) 주어 + có + 동사 + (목적어) không ? 3) 주어 + có phải là + (명사)+ không ?

38과 : 오토바이수리
38과 : 오토바이수리

Từ vựng : thợ sửa máy : 기계수리공 xe máy : 오토바이 chạy : 작동하다, 움직이다 nổ máy : 시동이 걸리다 coi : 보다 =...

37 과 : 비자연장하기
37 과 : 비자연장하기

Tiếng việt cho người hàn quốc bài học số 37 chủ đề gia hạn visa có rất nhiều lợi ích cho các bạn Hàn Quốc gia han visa tại VN

 36 과 :여행사에서
36 과 :여행사에서

Bài học tiếng việt cho người hàn bài học số 36 có nhiều câu giao tiếp thông dụng ở các công ty du lịch

35 과 : 사진관에서
35 과 : 사진관에서

mặc (quần áo) >< cởi đi/ mang (giầy,vớ,) >< Tháo/cởi đeo (găng tay, nhẫn, dây chuyền, cà vạt, kính) >< tháo/cởi đội...

34 과 :미용실 에서
34 과 :미용실 에서

☞ duỗi thẳng : 매직파마를 하다 bị quăn : 곱슬거리다 tóc dài : 긴 머리 nhuộm tóc : 염색하다

33과 : 우체국에서
33과 : 우체국에서

gửi : 부치다, 보내다 bưu kiện : 소포 cân : 무게를 재다 / 저울 thử : ~ 해보다 đặt A lên B : A를 B에 놓다

32과 : 베트남 식당에서
32과 : 베트남 식당에서

A nào cũng B : 어떤A도 또한 B하다 보기 : Cái nào cũng ngon 어떤 것도 맛있다  다 맛있다 Người nào cũng đẹp 어떤 사람도 다 멋있다  다 멋지다

31과 : 커피숍에서
31과 : 커피숍에서

Tiếng việt cho người hàn quốc bài học số 31 chủ đề ở quán cà phê rất hữu ích cho các bạn

30과 : 어학원등록하기
30과 : 어학원등록하기

- đăng kí : 등록하다 - tự học : 독학하다 - ở nhà : 집에서 - mở : 열다 - sách giáo trình : 교재 - học viên : 학원생 - nội dung : 내용 - học theo : ~ 따라 공부하다

  29과 : 결혼식장에서
29과 : 결혼식장에서

nhà gái : 여자집 nhà trai : 남자집 cô dâu : 신부 xinh đẹp : 아름다운 chú rể : 신랑 đẹp trai : 멋진, 잘생긴

28 과 : 길찾기
28 과 : 길찾기

Tiếng việt cho người hàn bài học số 28 chủ đề tìm đường có nhiều câu hỏi giao tiếp rất tuyệt vời cho các bạn

 27 과 : 은행계좌개설, 출금 & 환전
27 과 : 은행계좌개설, 출금 & 환전

đổi A sang B : A를 B로 바꾸다 tỷ giá : 환율 giá mua :사는가격 giá bán : 파는 가격 kí vào : ~ 에 사인하다

26 과 : 호텔예약 & 집구하기
26 과 : 호텔예약 & 집구하기

종류 ~ đây/này: 이것, 이분 -> 화자에게 가까이 위치하고 있는 사물 또는 사람 ~ đấy/đó : 그것, 그분 -> 화자에게는 멀리 있고, 청자에게는 가까이 있는 사물이나 사람 ~ kia : 저것, 저분. -> 화자와 청자 모두에게...

 25 과 : 공항에서
25 과 : 공항에서

Bài học tiếng việt cho người hàn bài học số 25 chủ đề các câu giao tiếp ở sân bay,mời các bạn cùng học.

 24 과 : 항공권구매 & 자리예약
24 과 : 항공권구매 & 자리예약

nhân viên : 직원 hãng hàng không : 항공사 khách du lịch : 여행객 vé : 표, 티켓 máy bay : 비행기 bay : 비행하다 từ A sang B : A 에서 B로 가다

 23 과 : 약국 & 병원에서
23 과 : 약국 & 병원에서

<참고> trồng răng : 이를 심다 làm trắng răng : 치아미백하다 cạo cao(=vôi) răng : 스케일링하다 chỉnh hình...

22과 : 시장에서
22과 : 시장에서

đồ lưu niệm : 기념품 khăn choàng cổ : 스카프 làm : 만들다 bằng : ~ 로(재료)...

 21과 : 안부묻기
21과 : 안부묻기

☆ 의문사 “ 언제~? “ : 문장 속 위치를 기억한다 1) 미래의 “ 언제~? “를 물을 경우 Bao giờ ( = Khi nào , Chừng nào ) + 주어 + 동사? 2) 과거의 “ 언제~? “ 를 물을 경우 주어 + 동사 + bao...

 20과 : 쎄옴으로 타기
20과 : 쎄옴으로 타기

문법 chứ : 문미양상조사로 구어체에 쓰이며, 의문문에서 청자에게 어떤 내용을 재확인할 때, 또는 화자의 요구나 단언(端言)을 강조하는 것으로, 청자가 화자의 생각에 동조, 공감하길 바라는 뉘앙스를 지닌 표현이다.

19 과 : 택시타기
19 과 : 택시타기

Anh có thể lấy hóa đơn cho tôi được không ? 나에게 영수증을 건네줄 수 있습니까 ? Anh cho tôi hóa đơn 나에게 영수증을 주세요

  • 1
  • 2

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0919 407 100 - 0914 098 008
Tư vấn online