Bài 2 : Khai báo nhập cảnh

Khai báo nhập cảnh

A : 안녕하세요? 여권과 입국카드를 보여주세요 . Xin chào anh. Xin cho tôi xem hộ chiếu và tờ khai nhập cảnh

B : 여기 있습니다. Đây ạ.

A : 방문 목적이 무엇입니까? Mục đích chuyến đi là gì ạ?

B : 한국어를 배우러 왔습니다. Tôi đến đây để học tiếng Hàn

A : 얼마 동안 체류하실 예정입니까? Anh định ở lại trong bao lâu?

B : 1년 동안 체류할 예정입니다. Tôi định ở lại trong 1 năm.

A : 그럼 어디에서 머무실 예정입니까? Thế anh định ở đâu?

B : 한국대학교 학생 기숙사에서 지낼 예정입니다. Tôi định sẽ ở ký túc xá sinh viên của trường đại học Hanguk.

A : 특별히 신고할 게 있습니까? Anh có gì cần khai báo nữa không?

B : 아니요, 없습니다. Không, không có.

>> http://hoctienghan.com/v65/bai-1--lam-thu-tuc-len-may-bay.html

Từ vựng (단어)  :

공 항 /gong- hang/ : sân bay

국제선 / guk –je- seon/ : tuyến bay quốc tế

국내선 /guk- nae- seon/ : Tuyến quốc nội

비행기 /bi- haeng- ghi/ : Máy bay

스튜어디스 /seu- t’yu- eo- di- seu/ : Tiếp viên hàng không

여 권/yeo- kwon/ : hộ chiếu

비 자 /bi-ja/ : visa

출발하다 /chul- bal- ha-da/ : xuất phát

도착하다 /do- cha- k’a- da/ : đến nơi

연착하다 /yeon- cha- k’a-da/ : Đến trễ

체류하다 /che- lyu- ha-da/ : ở lại

입국심사 /im- guk-sim- sa/ : Kiểm tra nhập cảnh

신고하다 /siin –go- ha- da/ : Khai báo

왕복/편도표 /wang-bok-p’yeon do/ : khứ hồi - một chiều

항공권/hang-gong-kwon/ : vé máy bay

목적지 /mok- jeok- ji/ : Nơi đến

수속하다 /su-so- k’a’da/ :

탑승하다 /t’ap- seung- ha- da/ : Lên máy bay

리무진 버스 /li-mu-jin beo-seu/  : xe bus sân bay

환 전 소 /hwan-jeon-so/ : Quầy đổi tiền

수 하 물 /so-ha-mul/ : Hành lý

좌 석/jwa-seok/ : chỗ ngồi

Học tiếng Hàn
Học tiếng Hàn

 

BÌNH LUẬN

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

Bài 1 : Làm thủ tục lên máy bay
Bài 1 : Làm thủ tục lên máy bay

Học tiếng Hàn thông qua cách làm thủ tục lên máy bay có nhiều câu nói hữu ích cho các bạn hãy cùng tham khảo nhé

Bài 3 : Đi Taxi
Bài 3 : Đi Taxi

Cách học tiếng hàn nhanh và hot nhất hiện nay, thông qua việc giao tiếp tiếng Hàn và giao tiếp với tài xế taxi

Bài 4 : Mở tài khoản tiết kiệm
Bài 4 : Mở tài khoản tiết kiệm

Học tiếng hàn hiệu quả thông qua việc mở tài khoản tiết kiệm tiếng hàn thương mại điện tử

Bài 5 : Ở quầy đổi tiền
Bài 5 : Ở quầy đổi tiền

Ở quầy đổi tiền tiếng hàn cơ bản để giao tiếp tại các quầy bar, cửa hàng đổi tiền

ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC

Phuong Nam Education - Hotline: 0919 407 100 - 0914 098 008
Tư vấn online