Ngữ pháp

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 은/ㄴ 것 같다 - Chắc là, có lẽ
Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 은/ㄴ 것 같다 - Chắc là, có lẽ

Bài viết dưới đây sẽ nói về 3 ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 은/ㄴ 것 같다 cơ bản nhất khi học tiếng Hàn. Bên cạnh đó, còn có những ví dụ để bạn hình dung rõ...

Tổng hợp các ngữ pháp tiếng hàn diễn tả mức độ
Tổng hợp các ngữ pháp tiếng hàn diễn tả mức độ

Mặc dù đều dùng để diễn tả mức độ, nhưng hình thức của những ngữ pháp sau đây lại hoàn toàn khác biệt. Cùng Phuong Nam Education tìm hiểu nha

Cách phân biệt  지만 và 는데 đơn giản nhất
Cách phân biệt 지만 và 는데 đơn giản nhất

Để Phuong Nam Education chỉ bạn mẹo phân biệt 지만 và 는데, từ nay không còn nhầm lẫn khi sử dụng hai loại ngữ pháp này nữa nhé.

Một số cấu trúc nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn (phần 1)
Một số cấu trúc nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn (phần 1)

Nếu muốn nắm được cách dùng các cấu trúc nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn để tránh bị bỡ ngỡ thì bài viết này có thể giúp bạn đó!

Các ngữ pháp so sánh trong tiếng Hàn bạn cần biết
Các ngữ pháp so sánh trong tiếng Hàn bạn cần biết

Các ngữ pháp so sánh trong tiếng Hàn là ngữ pháp quan trọng vì nó được sử dụng rất nhiều trong sinh hoạt hằng ngày. Tuy vậy, ngữ pháp so sánh này...

Học các thì trong ngữ pháp tiếng Hàn cực kỳ dễ dàng
Học các thì trong ngữ pháp tiếng Hàn cực kỳ dễ dàng

Học các thì trong tiếng Hàn sẽ giúp bạn có nền tảng kiến thức ngoại ngữ vững chắc. Từ đó, bạn có thể nâng cao khả năng nghe và nói tiếng Hàn chuẩn...

Ngữ pháp hoc tiếng Hàn Quốc cơ bản bài 1 - 2
Ngữ pháp hoc tiếng Hàn Quốc cơ bản bài 1 - 2

Ngữ pháp tiếng Hàn khó hay dễ? Dễ hay khó? Cùng hoctienghan.com bắt đầu những bước đi đầu tiên trong việc học tiếng Hàn Quốc thông qua các bài ngữ...

  V (으)려고 하다  - Dự định làm V
V (으)려고 하다 - Dự định làm V

Mẫu câu `-(으)려고 하다' được dùng với động từ bao gồm cả `있다'. Mẫu câu này để diễn tả một dự định của chủ ngữ. Tuy nhiên, mẫu câu này được dùng giới...

V 아/어/여 주다 (드리다) -  Yêu cầu/ đề nghị ai đó làm V cho
V 아/어/여 주다 (드리다) - Yêu cầu/ đề nghị ai đó làm V cho

* Khi động từ “주다” và thể trang trọng của nó “드리다” được sử dụng trong cấu trúc '-아/어/여 주다(드리다)', nó thể hiện yêu cầu của người nói muốn người khác...

 Biết (không biết) kĩ năng làm một việc gì đó.
Biết (không biết) kĩ năng làm một việc gì đó.

Đuôi từ '-(으)ㄹ까요?' được sử dụng để điễn tả ý câu hỏi ý kiến người khác, về hành động sẽ thực hiện. Trong trường hợp này, chủ ngữ trong câu luôn...

Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn
Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn

Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn, cách học tiếng hàn thông qua danh từ hóa hiệu quả

Câu nghi vấn -ㅂ니까/습니까?
Câu nghi vấn -ㅂ니까/습니까?

Được sử dụng trong tình huống trang trọng, văn viết, điễn văn… - Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니까? - Khi âm cuối...

Hỏi ý kiến ' -(으)ㄹ까요?'
Hỏi ý kiến ' -(으)ㄹ까요?'

Đuôi từ '-(으)ㄹ까요?' được sử dụng để điễn tả ý câu hỏi ý kiến người khác, về hành động sẽ thực hiện. Trong trường hợp này, chủ ngữ trong câu luôn...

Bài 1 : Trợ từ
Bài 1 : Trợ từ

Trong tiếng Hàn luôn luôn hiện diện các trợ từ, tùy theo hình thức của chúng mà ta nhận biết được ý nghĩa của các thành phần trong câu. Một số trợ...

Bài 2 : Trợ từ (tt)
Bài 2 : Trợ từ (tt)

Trong tiếng Hàn luôn luôn hiện diện các trợ từ, tùy theo hình thức của chúng mà ta nhận biết được ý nghĩa của các thành phần trong câu. Một số trợ...

Tổng hợp các ngữ pháp tương phản trong tiếng Hàn
Tổng hợp các ngữ pháp tương phản trong tiếng Hàn

Trong tiếng Hàn có rất nhiều ngữ pháp, nhưng với những người mới bắt đầu thì nên học ngữ pháp tương phản trong tiếng Hàn trước hết vì ngữ pháp này...

Vĩ tố kết thúc câu trần thuật, trang trọng ~ㅂ니다/ 습니다
Vĩ tố kết thúc câu trần thuật, trang trọng ~ㅂ니다/ 습니다

Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니다 - Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니다 Đây là vĩ tố kết thúc thể...

Có thể / không thể ' -(으)ㄹ 수 있다/ 없다'
Có thể / không thể ' -(으)ㄹ 수 있다/ 없다'

Vĩ tố -ㄹ/을 수 있다/없다 được dùng với động từ để diễn tả một khả năng/ không khả năng, tính khả thi/ không khả thi, một sự cho phép hoặc không cho phép...

Ngăn cấm '-지 말다': đừng...
Ngăn cấm '-지 말다': đừng...

Vốn nghĩa gốc của từ `말다' là 'dừng, thôi, thoát khỏi(một hành động).' Vì thế đuôi từ này được dùng để diễn tả nghĩa "đừng làm một việc gì đấy.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482