Phân biệt các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn

Tương tự như tiếng Việt, trong tiếng Hàn cũng có nhiều từ đồng nghĩa dễ gây nhầm lẫn cho người học. Việc không phân biệt được cách sử dụng từ cho từng trường hợp, sẽ làm thay đổi nội dung muốn truyền đạt, gây hiểu nhầm cho người nghe. Vì vậy hãy cùng Phuong Nam Education phân biệt một số cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn để biết cách sử dụng cho hợp lý nhé!


cap-tu-dong-nghia-trong-tieng-han

Phân biệt cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn

Các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn

Từ đồng nghĩa 모두 và 다


Cặp từ vô cùng quen thuộc và thường xuyên được sử dụng trong số các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn đó là 모두 và 다. Cả hai đều có nghĩa “bao gồm tất cả”, và đóng vai trò vừa là một danh từ vừa là một phó từ trong câu. 

Nhưng định nghĩa của 다 có hơi khác một chút, 다 mang ý nghĩa bao trùm tất cả rộng hơn 모두. Và nếu hai từ này cùng được dùng ở dạng danh từ thì lại có nghĩa tương đương nhau.

         
cap_tu_dong_nghia_trong_tieng_han

Các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn

Cặp từ đồng nghĩa 인생 và 일생

Kế đến, khi học từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn bạn không thể bỏ quả cặp đôi 인생 và 일생. Cả hai từ này đều mang nghĩa là cuộc đời. Tuy nhiên mỗi từ lại có cách thể hiện khác nhau qua từng ngữ cảnh.

Ví dụ về từ 인생: 

저는 힘든 인생을 살았어요. Tôi đã sống một cuộc đời vất vả.
허무한 인생. Cuộc đời hư vô.
인생의 전환점. Bước ngoặt cuộc đời.
인생 ở đây có nghĩa là cuộc đời.

 

Ví dụ về từ 일생:

일생 잊지 않을게요. Cả đời này tôi sẽ không quên. 
저는 일생 후회 없이 살았어요.  Tôi đã sống cả đời không hối tiếc.
그 여자는 일생을 결혼하지 않고 살았다.  Cô ấy cả đời không kết hôn.
일생 ở đây lại mang ý nghĩa là cả đời hoặc một đời.

cap_tu_dong_nghia_trong_tieng_han 

Cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn
 

Cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn 나다 và 내다

 
Có khi nào bạn cảm thấy thắc mắc tại sao câu này lại dùng 나다 còn câu kia lại dùng 내다 không, tại sao cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn này lại được sử dụng như vậy? Hãy cùng giải đáp ngay sau đây nhé!

Cặp từ đồng nghĩa 나다 và 내다 đều mang ý nghĩa là hành động, việc gì đó xảy ra…

Tuy nhiên, 나다 chỉ một sự việc nào đó xảy mang có tính chủ động. 

Ví dụ:

텔레비전이 고장나다. Cái tivi đang dùng thì bị hỏng.

Còn 내다 chỉ một sự việc nào đó xảy ra do một chủ thể tác động vào.

Ví dụ: 

누군가 텔레비전을 고장냈어. Ai đó đã làm hỏng tivi.                            

>> Xem thêm: Những cặp từ vựng tiếng Hàn dễ gây nhầm lẫn nhất

Từ đồng nghĩa 안 và 않


Khi học từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn dùng để diễn tả ý phản đối/ phủ định, bạn sẽ bắt gặp 안 và 않. Dù chung ý nghĩa nhưng vị trí đứng trong câu của 2 từ này có chút khác nhau.

안 thường được dùng ở trước động từ, mang ý nghĩa phủ định động từ đó.

Ví dụ: 

여기서 담배를 피우면 안 돼요. Bạn không được hút thuốc ở đây.             

Trong khi đó 않 thường được viết dưới dạng ~지 않다 cũng dùng để phủ định động từ nhưng phủ định động từ ở phía trước. 

Ví dụ: 

공부가 쉽지 않잖아요. Học không dễ chút nào.          

Cặp từ đồng nghĩa 지금 và 이제


cap_tu_dong_nghia_trong_tieng_han

Từ vựng tiếng Hàn đồng nghĩa 

Cặp từ 지금 và 이제 là những từ vựng tiếng Hàn đồng nghĩa đều được dịch là “bây giờ”, nhưng 이제 không đơn thuần chỉ mang nghĩa “bây giờ” mà còn bao hàm cả tương lai.

Ví dụ:

지금 나는 집에 있고있어요. Hiện tại bây giờ tôi đang có ở nhà.
지금 ở đây thể hiện hành động đang xảy ra tại đó lúc đó

 

이제 더 열심히 공부할게요.            Từ bây giờ tôi sẽ học hành chăm chỉ hơn. 
이제 lúc này thể hiện hành động kéo dài đến tương lai

Cặp từ đồng nghĩa  결국 và 마지막

Nhóm từ 결국 và 마지막 là cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn được hiểu là “cuối cùng”. Nhưng 결국 mang ý nghĩa tiêu cực hơn, ý chỉ kết cục. Còn 마지막 dùng để nói đến một quá trình từ đầu đến cuối, ví dụ như “đầu tiên là….cuối cùng là...”

Ví dụ:

나는 결국 할 수 없었어요. Cuối cùng tôi cũng không làm được.
마지막 단계는 식용유를 조금 넣는 거예요. Bước cuối cùng là cho một ít dầu ăn vào.

Cặp từ đồng nghĩa 감사하다 và 고맙다

Cả hai đều là những từ đồng nghĩa tiếng Hàn mang ý “cảm ơn”, nhưng cách sử dụng lại khác biệt rất nhiều.

Lý giải cụ thể như sau: 

감사하다 là từ kết hợp bởi 감사+하다 nó khá giống như từ cảm tạ ở trong tiếng Việt. Vì là chữ hán hàn nên nó chỉ sử dụng trong trường hợp trang trọng như người lần đầu gặp mặt, người không quá thân thiết…


cap_tu_dong_nghia_trong_tieng_han

Cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn 감사하다 và 고맙다

고맙다 là từ vựng ở thể thân mật và là từ thuần hàn dùng trong trường hợp người đó là người thân, bạn bè,...

Trên đây là các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn với nhiều cách sử dụng khác nhau. Bạn đã nắm được cách sử dụng hết các từ đồng nghĩa được liệt kê chưa? Để học thêm nhiều chủ đề tiếng Hàn thú vị khác thì đừng quên cập nhật thường xuyên hoctienghan.com bạn nhé. Hoặc gọi ngay cho hotline 1900 2615 để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ lựa chọn lớp học tiếng Hàn phù hợp. Phuong Nam Education rất hy vọng có cơ hội được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Hàn.   


Tags: các cặp tính từ tiếng Hàn đối nghĩa, từ nhiều nghĩa trong tiếng Hàn, các từ có nghĩa giống nhau trong tiếng Hàn, 100 từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa, một số cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn, từ đa nghĩa trong tiếng Hàn, từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Hàn, 100 từ vựng tiếng Hàn đồng nghĩa.

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Những cặp từ vựng tiếng Hàn dễ gây nhầm lẫn nhất
Những cặp từ vựng tiếng Hàn dễ gây nhầm lẫn nhất

Chúng ta cần cẩn thận tìm hiểu nghĩa của mỗi từ, nhất là các cặp từ vựng tiếng Hàn dễ gây nhầm lẫn để tránh sử dụng sai làm thay đổi nghĩa của câu.

Nằm lòng những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu
Nằm lòng những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu

Thông thường những bạn đã có cho mình một nửa hoàn hảo thì việc nói ra những câu thể hiện tình yêu của bản thân mình dành cho đối phương là việc...

Học ngay các từ kính ngữ trong tiếng Hàn
Học ngay các từ kính ngữ trong tiếng Hàn

Cùng nhau chinh phục các từ kính ngữ trong tiếng Hàn cùng Phuong Nam Education nào!

Những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ngân hàng bạn không nên bỏ qua
Những từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ngân hàng bạn không nên bỏ qua

Cùng nhau học các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ngân hàng để có thể sử dụng khi tới ngân hàng nào!

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482