Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tiếng Hàn

Các ngày lễ, ngày kỷ niệm trong năm luôn là những dịp quan trọng. Vì vậy để học cách nói sao cho đúng những từ vựng này trong tiếng Hàn thì cũng rất cần thiết. Chúng ta hãy cùng nhau học cách nói chúng như thế nào trong tiếng Hàn nhé. Đây chắc chắn sẽ là những từ vựng vô cùng cần thiết và gần gũi với bạn đó.

Từ vựng tiếng Hàn về ngày lễ ở Hàn Quốc

Những ngày lễ trong năm được xem như là những dịp đặc biệt để chúng ta nhớ đến và tổ chức những buổi lễ nhằm kỷ niệm những ngày này. Có bao giờ bạn từng đắn đo và tự hỏi làm sao để diễn đạt chúng trong tiếng Hàn như thế nào không? Trước tiên chúng ta hãy cùng tìm hiểu về một số từ vựng tiếng Hàn về ngày lễ trước nhé.

잔치: lễ, tiệc

설날: Tết âm lịch

추석: Tết trung thu

크리스마스 - 성탄절: lễ Giáng sinh

어린이날: lễ thiếu nhi

스승의 날: ngày nhà giáo

광복절: ngày độc lập ở Hàn Quốc

현충일: ngày liệt sĩ

세계 여성의 날: ngày quốc tế phụ nữ

삼일절: ngày kỷ niệm phong trào độc lập

한글날: ngày chữ Hàn

từ vựng tiếng Hàn ngày lễ

Ngày chữ Hàn có ý nghĩa ca ngợi của vua Sejong đã có công lao sáng tạo và phổ cập chữ Hàn cho dân 

 

Từ vựng tiếng Hàn về ngày kỷ niệm

Bây giờ chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Hàn về ngày kỷ niệm nhé. Những ngày này không cố định một ngày cụ thể như ngày lễ mà sẽ là những ngày khác nhau tùy theo mỗi người.

 

từ vựng tiếng Hàn ngày lễ

Ngày kỷ niệm trong năm

 

기념일: ngày kỷ niệm

입학식: lễ nhập học, khai giảng

졸업식: lễ tốt nghiệp

약혼식: lễ đính hôn

결혼식: lễ cưới

폐백: nghi lễ lạy chào

결혼기념일: kỷ niệm ngày cưới

백일 잔치: lễ kỷ niệm 100 ngày

돌잔치: thôi nôi

생일: sinh nhật

환갑: sinh nhật 60 tuổi (hoàn giáp)

칠순: sinh nhật 70 tuổi

장례식: lễ tang

 

từ vựng tiếng Hàn ngày lễ

Lễ mừng thọ 70 tuổi ở Hàn Quốc

제사: ngày giỗ

차례: lễ cúng Tết

성묘: tảo mộ

개업식: lễ khai trương 

종무식: lễ liên hoan cuối năm

송년회: tiệc tất niên, họp mặt cuối năm

시상식: lễ trao giải

집들이: tiệc tân gia

수료식: lễ tốt nghiệp (khóa học)

졸업식: lễ tốt nghiệp (trường học)

개막식: lễ khai mạc

폐회식: lễ bế mạc

 

Như vậy là chúng mình đã cùng tìm hiểu sơ qua một vài từ vựng sơ cấp thông dụng nhất để các bạn đang học tiếng Hàn có thể tự học từ vựng tiếng Hàn về ngày lễ, ngày kỷ niệm rồi nè. Để có thêm kiến thức về từ vựng nâng cao hơn, hãy tham gia khóa học tiếng Hàn tại Phuong Nam Education cùng đội ngũ giáo viên người Việt và người Hàn giàu kinh nghiệm nhé. Phuong Nam Education chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng từ cơ bản đến nâng cao với các khóa học đa dạng và bổ ích đó nha. Hãy gọi ngay số Hotline: 1900 2615 để được Phuong Nam Education tư vấn hoàn toàn miễn phí nha.

 

Tags: Từ vựng tiếng hàn ngày lễ, Từ vựng tiếng Hàn ngày kỷ niệm, giới thiệu ngày lễ tiếng Hàn, giới thiệu ngày kỷ niệm tiếng Hàn, ngày lễ bằng tiếng Hàn, ngày kỷ niệm bằng tiếng Hàn, các ngày lễ tiếng Hàn, từ vựng ngày Tết tiếng Hàn

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)
Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)

Từ vựng chủ đề đám cưới là bài học cần thiết với các bạn đang học tiếng Hàn. Một trong những ngày quan trọng nhất của cuộc đời mỗi người chính là...

Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp
Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Bạn muốn khám phá những từ vựng tiếng Hàn qua những nghề nghiệp thân thuộc. Vậy hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu qua bài viết này nhé!Đôi khi...

Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)
Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)

Bạn có thể diễn tả cách chế biến một món ăn hay vị món ăn mình yêu thích trong tiếng Hàn không? Một câu hỏi khá thân thuộc nhưng vẫn chúng ta lúng...

Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 1)
Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 1)

Mỗi ngày chúng ta đều nấu ăn, sinh hoạt rất nhiều trong không gian bếp, vậy các bạn đã có thể gọi tên những vật dụng thân quen trong nhà bếp bằng...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482