Từ vựng Tên các thành viên trong gia đình

할아버지 : ông
할머니 : bà
회할아버지: ông ngoại
회할머니: bà ngoại
아빠: bố
엄마: mẹ
형: anh


>> Xem thêm: Từ vựng chuyên đề Kế Toán 

오빠: anh trai (em gái gọi  )
누나: chị (em trai gọi chị gái)
언니: chị (em gái gọi chị gái)
나: tôi
남동생: em trai
여동생: em gái
삼촌: chú
고모: cô
고모부: chồng của cô
이모: dì
외삼촌: chú (chồng của dì)

Sổ tay từ vựng tiếng hàn trong gia đình
Sổ tay từ vựng tiếng hàn trong gia đình


 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Tổng hợp các từ vựng và ngữ pháp trình độ tiếng Hàn sơ cấp 1 cần nắm
Tổng hợp các từ vựng và ngữ pháp trình độ tiếng Hàn sơ cấp 1 cần nắm

Bài viết tổng hợp những kiến thức cốt lõi về từ vựng và ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp 1, giúp người mới bắt đầu củng cố và hệ thống hóa lại kiến thức...

Các liên từ tiếng Hàn thông dụng trong đời sống
Các liên từ tiếng Hàn thông dụng trong đời sống

Cùng Phuong Nam Education bỏ túi ngay các liên từ tiếng Hàn thường gặp trong đời sống và các bài thi đánh giá năng lực như Topik, Klat, KLPT,...

Kính ngữ trong tiếng Hàn
Kính ngữ trong tiếng Hàn

Cùng Phuong Nam Education tìm hiểu ngay kính ngữ trong tiếng Hàn và sử dụng các kính ngữ một cách phù hợp nhé

Các cặp từ trái nghĩa thông dụng nhất trong đề thi TOPIK I
Các cặp từ trái nghĩa thông dụng nhất trong đề thi TOPIK I

Cùng Phuong Nam Education học ngay các cặp từ trái nghĩa thông dụng nhất để chuẩn bị cho kỳ thi Topik sắp tới!

Để lại số điện thoại
để được Phuong Nam Education liên hệ tư vấn

Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060

Gọi ngay

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482