Từ vựng tiếng Hàn: 죽 nghĩa là gì?

Một trong những phương pháp hiệu quả khi học từ vựng đó là học những từ liên quan với nhau. Cách học này sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn và vận dụng chúng dễ dàng hơn. Vậy nên trong bài học hôm nay, Phuong Nam Education sẽ giới thiệu đến các bạn về bộ từ vựng , cùng tìm hiểu xem 죽 nghĩa là gì khi nó đóng vai trò là động từ, tính từ, danh từ... trong câu nhé!

Danh từ 죽 nghĩa là gì 

Trước tiên chúng ta cùng tìm hiểu qua 죽 nghĩa là gì khi nó đóng vai trò là danh từ.

Danh từ 죽 khi đứng đơn lẻ mang hai nghĩa đơn giản như sau:
- Nghĩa thứ nhất đó là cháo, một món ăn nấu từ gạo rất quen thuộc ngay cả với người Việt Nam. 
- Nghĩa thứ hai là đơn vị đếm: chục, hay còn hiểu là mười đơn vị. 

Những danh từ 죽 thường gặp trong những chủ đề cuộc sống hằng ngày như: 

죽골 하우스: Nhà trồng trọt được dựng khung bằng tre. Tre có sức khoẻ tốt, có thể uốn nhiều kiểu tuỳ thích, chịu được nhiệt độ và độ ẩm cao. Tuy nhiên nó không bền, dễ bị sâu ăn hay bị mục rữa nên khó có thể duy trì lâu dài. Ngày nay tre đã được thay thế bằng ống sắt.


죽대둥굴레: Cách gọi tên loài hoa 층층갈고리둥굴레 (tên khoa học là Polygonatum sibiricum) ở Triều Tiên.
 

죽-nghia-la-gi

Danh từ 죽 - loài hoa 죽대둥굴레


죽대아재비: Là một loại thảo mộc lâu năm thuộc họ hoa huệ. Cao khoảng 1m, lá mọc xen kẽ, hình bầu dục dài. Vào tháng 7-8, hoa màu trắng lục lần lượt nở ở cuối cuống dài, quả chín chuyển sang màu đỏ như quả mọng. Nó mọc ở các thung lũng núi sâu và phân bố ở Gangwon, Pyeongbuk, Hambuk, Nhật Bản, Trung Quốc, bán đảo Kamchatka và Amur ở Hàn Quốc.

 

죽-nghia-la-gi

Danh từ 죽 - thảo mộc 죽대아재비


죽도화나무: Là một loài cây bụi lá to bản, rụng lá, họ nhà hoa hồng. Chiều cao khoảng 2m, lá mọc so le và hình dáng như quả trứng dài, mép có răng cưa kép. Vào mùa xuân thì đầu cành mọc ra những bông hoa màu vàng, vào mùa thu thì xuất hiện những quả chín dạng như quả hạch. Loài cây này được sử dụng làm cảnh, mọc gần những ngôi đền và làng mạc, có thể thấy được ở trung tâm Hàn Quốc, Nhật Bản và Trung Quốc.

 

죽-nghia-la-gi

Danh từ 죽 - 죽도화나무


죽림칠현도: Bức tranh vẽ rừng trúc và bảy học giả nhân đức.

 

죽-nghia-la-gi

Danh từ 죽 - 죽림칠현도

죽방울놀음: Một trò chơi được chơi bằng cách ném một miếng gỗ có hình dáng như trống janggu lên không trung, sau đó dùng hai tay cầm hai thanh gỗ được nối bằng một sợi dây đón lấy, cuộn hoặc xoay chúng.


죽-nghia-la-gi

Danh từ 죽 - 죽방울놀음 (Dụng cụ của trò chơi dân gian) 

죽방울받기: Một cách gọi khác của 죽방울놀음. Đây còn là loại hình nghệ thuật xiếc được nhóm biểu diễn nghệ thuật truyền thống biểu diễn trước khi lễ hội chơi mặt nạ bắt đầu để kéo bầu không khí thêm hứng khởi hơn.


죽-nghia-la-gi

Danh từ 죽 - 죽방울놀음 (Người biểu diễn)


죽세공 가구: Nghề thủ công làm đồ vật từ tre. Tre nói chung khó gia công hơn gỗ và đòi hỏi sự tinh chỉnh nhiều hơn, vì vậy nó thường được sử dụng như một phụ kiện hoặc yếu tố trang trí cho đồ nội thất hơn là đồ nội thất quy mô lớn.


죽세 공예품: Món đồ thủ công được làm từ tre.


죽순물김치: Món kim chi nước với thành phần chính là măng. Măng được ngâm trong nước vo gạo cho mất vị hăng rồi đem đi thái nhỏ, tiếp đến cho lê, táo, củ cải… vào, rồi cho tiếp nước từ keo gạo nếp được nêm thêm muối vào. Nên bảo quản lạnh trong quá trình ngâm.

 

죽-nghia-la-gi

Danh từ 죽 - 죽순물김치 (Kimchi măng)

죽순장아찌: Một món ăn gồm có măng đổ thêm nước tương ngâm (Ganjang: 간장) hoặc tương đậu ngâm (Twenjang: 된장).


죽은골짜기: Một thung lũng chết, thung lũng không có nước chảy.


죽음의 경고: Một cách biểu đạt với ý nghĩa là “Nhớ về cái chết”. Đây là lời cảnh báo không để bản thân rơi vào sự vô ích hay sự ngạo mạn của cuộc đời.


죽음의 공기: Không khí chứa ít oxy hơn không khí bình thường đến mức sinh vật không thể duy trì sự sống.


Một số cách dùng danh từ trong chủ đề y học, những từ này thường gặp trong lĩnh vực chuyên ngành nhiều hơn là trong cuộc sống hằng ngày:


죽상 경화증: Mảng xơ vữa hình thành do sự lắng đọng chất béo trên thành động mạch khiến động mạch bị thu hẹp và cứng lại. Khi tình trạng này tiến triển, tuần hoàn máu dần dần bị suy giảm, dẫn đến huyết áp cao hoặc huyết khối.


죽은 뼈 형성: Triệu chứng thối xương do viêm tủy xương hoặc viêm phúc mạc.


죽은 뼛조각: Mô hoại tử tách khỏi mô lành xung quanh. Đa phần là di chuyển tới bộ phận như xương. 


죽음의 판정: Là việc xác nhận chắc chắn dựa trên y học một người ở một thời điểm nào đó trong lúc lâm chung đã hoàn toàn qua đời. Từ trước đến nay, ngừng tim, ngừng hô hấp, mất phản xạ đồng tử được coi là tử vong, tuy nhiên thời gian gần đây, khái niệm chết não xuất hiện và vấn đề ghép tạng trở nên rắc rối hơn nên việc thảo luận về một khái niệm mới đã được diễn ra.


죽종 색전증: Tình trạng mảng xơ vữa bắt nguồn từ động mạch chủ hoặc động mạch lớn rơi ra và đi vào máu, làm tắc lòng mạch của một mạch máu nhỏ ở nơi khác.


죽종성 색전: Một huyết khối bao gồm cholesterol hoặc cholesterol este. Nó được tạo ra bởi các mảnh vỡ của mảng xơ vữa.


죽종 절제술: Phẫu thuật cắt mảng xơ vữa từ động mạch có mảng xơ vữa.

Phó từ 죽 làm mạnh nghĩa cho câu


Tiếp sau danh từ, chúng ta sẽ tìm hiểu nghĩa là gì khi đóng vai trò là phó từ. Tuy phó từ chỉ đứng 1 mình trong câu nhưng nó có thể bổ trợ làm cho nghĩa của tính từ, động từ mạnh hơn. 

Phó từ 죽 có các nghĩa sau:


Thẳng: Hình ảnh vẽ thẳng đường hay nét.
Thẳng tắp: Hình ảnh được kết nối hay trải dài thành một đường đều đặn.
Một mạch, một cái vèo, rẹt, xoẹt: Hình ảnh xé giấy hay vải... trong một lần hoặc tách thành một mảnh.
Một vóc, một hơi: Hình ảnh uống nước... trong một lần.
Một mạch, một lèo: Hình ảnh làm liên tục một hành động nào đó trong một lần mà không bị ngắt quãng.
Thẳng người: Hình ảnh duỗi thẳng thân thể.
Ào ạt: Hình ảnh hơi nước hay khí lực trồi lên hay mất đi trong một lần.
Suốt: Hình ảnh làm liên tục hành động nào đó trong suốt một thời gian nhất định.
Qua: Hình ảnh nhìn qua một lượt trên phạm vi rộng.

Những động từ bắt đầu với 죽 

Có nhiều động từ bắt đầu với và chúng đều mang nhiều nghĩa với nhiều cách sử dụng khác nhau. 

Trước hết chúng ta sẽ tìm hiểu xem 죽 nghĩa là gì khi nó đi kèm với thành “죽다”. Cụ thể như sau:


Chết: Sinh vật mất mạng sống.
Tắt: Ánh sáng hay lửa bị tắt đi.
Mất, tan đi, xẹp xuống: Đặc trưng vốn có thay đổi nên không còn hiện ra.
Tối tăm, không có sinh khí: Màu sắc vốn có mất đi sinh khí hay trông tối tăm.
Mất đi, biến mất, chết đi: Tính chất hay sức lực... không còn nữa hoặc bị áp chế.
Quên đi mất, chết mất, biến mất, tắt mất: Kí ức hay tư tưởng... không còn đọng lại trong đầu hay trong lòng mà bị lãng quên.
Hỏng, hỏng hóc: Máy móc hay máy vi tính... ngừng hoạt động.
Bị bắt, chết: Bị đối phương bắt trong trận đấu hay trò chơi.
Lỗi thời: Lời nói, luật hay tư tưởng... không còn gây ảnh hưởng được nữa.
Chết đấy nhé, liệu hồn đấy: Từ dùng khi uy hiếp để cho đối phương sợ.
Cho đến chết: Dốc hết sức. Hoặc mức độ rất nghiêm trọng.

>> Xem thêm: Học từ vựng tiếng Hàn về tính cách con người

 

Ngoài 죽다 còn nhiều động từ bắt đầu với 죽 có cấu trúc và ngữ nghĩa phức tạp hơn, chẳng hạn như:


죽고 못살다: Rất thích hoặc quý trọng.


죽 끓 듯 하다: (như thể cháo sôi) Không thể kìm tình cảm như tức giận hay phẫn nộ, trong lòng sôi sùng sục.


죽살이치다: Vắt công sức ra làm việc gì đó.


죽신거리다: Có 2 nghĩa
(1) Quấy rầy người khác với thái độ rất dai dẳng, mãi không dứt.
(2) Liên tục dùng sức đánh, nhấn hoặc giẫm lên.


죽어지내다: Có 2 nghĩa
(1) Sống dưới áp lực của người khác.
(2) Sống trong khổ cực, sống không bằng chết.


죽지(가) 처지다: Mất đà hoặc mất tinh thần.


죽(이) 처지다: (cách diễn đạt của người dân Triều Tiên) Mất đà hoặc mất tinh thần.


죽죽거리다: Tạo ra âm thanh mút thật mạnh từ miệng. 


죽지(를) 떼다: Có 2 nghĩa
(1) Hạ thấp vai sau khi bắn một mũi tên.
(2) Người giúp việc thể hiện thái độ mạnh mẽ.


죽탕(을) 치다: Đánh đến mặt mũi tiều tuỵ.


죽도 밥도 안 되다: (không nên cơm cũng không nên cháo gì) Dở dở ương ương. 


죽을 쑤다: Làm hỏng hoặc làm thất bại hoàn toàn việc nào đó.


죽이 맞다: Hiểu ý hay hợp lòng nhau.

 

죽-nghia-la-gi

Động từ bắt đầu với 죽 - 죽이 맞다 (hiểu ý, hợp lòng)

Cách diễn đạt tiếng Hàn bắt đầu với chữ 죽

Thêm một vài cách diễn đạt trong tiếng Hàn với những cụm từ bắt đầu bằng . Tham khảo để sẵn sàng sử dụng chúng khi cần nhé.


죽을 번 살 번: Một thuật ngữ ẩn dụ chỉ sự xuất hiện của việc trải qua một nghịch cảnh rất khó khăn và vất vả.
죽을 둥 살 둥: Một thuật ngữ ẩn dụ ám chỉ vẻ ngoài của việc mải mê làm một việc và không chú ý đến những thứ khác.
죽으나 사나: Không còn cách nào khác.
죽기 살기로: Một cách rất tận lực.
죽이 되든 밥이 되든: (dù thành cơm hay thành cháo) Cho dù việc có thành công hay không. 
죽 쑤어 개 준다: (quấy cháo sẵn cho chó) Bị người khác giành mất việc đã mất công sức, hoặc vô ý làm việc có lợi cho người khác.


Mong rằng bài học về từ vựng 죽 trong tiếng Hàn đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích, giúp bạn hiểu được nghĩa là gì và làm phong phú thêm vốn từ tiếng Hàn của mình. Phuong Nam Education rất hy vọng được gặp bạn tại các khóa học của trung tâm, để được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Với đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp và cơ sở vật chất hiện đại, Trung tâm hứa hẹn sẽ mang lại cho bạn một môi trường học tập thoải mái và hiệu quả. Hãy gọi ngay cho hotline 1900 2615 để được đội ngũ tư vấn hỗ trợ miễn phí nhé!


Tags: 죽 nghĩa là gì, danh từ 죽, động từ bắt đầu với 죽, học từ tiếng Hàn theo chủ đề, phó từ 죽, bộ từ vựng tiếng Hàn, học từ vựng tiếng Hàn, từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Từ vựng về sức khỏe trong tiếng Hàn
Từ vựng về sức khỏe trong tiếng Hàn

Việc học một ngôn ngữ mới là việc không hề dễ dàng nhưng nếu bắt đầu từ từ vựng rồi đến câu sẽ dễ dàng hơn. Vì vậy từ vựng theo chủ đề là một lựa...

Mở rộng vốn từ với những tiền tố tiếng Hàn thường gặp nhất
Mở rộng vốn từ với những tiền tố tiếng Hàn thường gặp nhất

Để trau dồi vốn từ tiếng Hàn, bạn có thể học từ vựng thông qua các tiền tố. Tiền tố tiếng Hàn rất đa dạng, bài viết sau đây sẽ giúp bạn tổng hợp...

Số đếm tiếng Hàn và cách dùng
Số đếm tiếng Hàn và cách dùng

Hiểu sâu nhớ lâu cách sử dụng số đếm tiếng Hàn, ứng dụng chính xác hai loại số đếm cho từng ngữ cảnh giao tiếp.

Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm
Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm

Vừa học từ vựng mà lại vừa có thêm nhiều kiến thức về sản phẩm làm đẹp, vậy thì ngại gì mà không học ngay đúng không nào.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482