Từ vựng tiếng Hàn phổ biến trong đơn xin việc (Phần 1)

Chắc hẳn rằng nếu bạn đang muốn học tiếng Hàn để ứng tuyển vào các công ty Hàn Quốc thì đây chính là một trong những bài học quan trọng mà bạn cần nắm bắt. Nếu muốn có trong tay một chiếc đơn xin việc ấn tượng thì việc hiểu và ứng dụng những từ vựng tiếng Hàn dễ bắt gặp nhất trong các mẫu đơn xin việc là rất quan trọng. Chúng ta hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu thêm về những từ vựng phổ biến và thông dụng nhất nhé.  

Từ vựng tiếng Hàn về thông tin cơ bản

Sau đây là những từ vựng tiếng Hàn trong đơn xin việc thường xuất hiện đầu tiên để giới thiệu những thông tin cơ bản của bản thân. 

이력서: bản sơ yếu lý lịch

  • 취직하기 위해 많은 기업에 이력서를 냈다.

Tôi đã nộp hồ sơ cho nhiều công ty để xin việc.

인적 사항: thông tin cá nhân

  • 이력서에는 인적 사항을 정확히 기재해야 한다.

Sơ yếu lý lịch phải chính xác thông tin cá nhân.

직위: địa vị, chức vụ

  • 아버지는 부장에서 사장 직위로 승진하셨다.

Ba được thăng chức từ trưởng phòng lên giám đốc.

연락처: địa chỉ, số điện thoại liên lạc (thông tin liên hệ)

  • 연락처를 알려 드릴 테니까 필요할 때 연락해 주세요.

Tôi sẽ cung cấp cho bạn thông tin liên hệ của tôi nên hãy gọi cho tôi khi cần.

성명: họ tên, danh tính

  • 많은 후보자 중 누구의 성명을 적어 내야 할지 망설였어요.

Tôi do dự nên viết họ tên ứng cử viên nào trong số nhiều ứng cử viên.

từ vựng thông tin cơ bản

Từ vựng tiếng Hàn về thông tin cơ bản

국적: quốc tịch

  • 저는 한국 국적이지만 캐나다에서 생활했어요.

Tôi có quốc tịch Hàn Quốc nhưng tôi đã sinh sống ở Canada.

전화번호: số điện thoại

  • 최신 휴대 전화는 전화번호를 만 개까지 저장할 수 있다.

Điện thoại di động hiện đại có thể lưu trữ tới mười nghìn số điện thoại.

휴대폰: điện thoại cầm tay, điện thoại di động

  • 휴대폰이 고장이 나서 화면이 잘 안 보인다.

Điện thoại của tôi bị hư nên màn hình không nhìn rõ được.

전자우편 (E-mail): thư điện tử

  • 직접 오셔도 되고 전자 우편으로 보내도 됩니다.

Bạn có thể đến gặp trực tiếp hoặc gửi qua e-mail.

주소: địa chỉ

  • 우리 집 주소 불러 줄게요.

Tôi sẽ cho bạn địa chỉ nhà của tôi.

từ vựng đơn xin việc

Mẫu đơn xin việc tiếng Hàn

 

Các từ vựng ở bài học phía trên chính là những từ vựng cơ bản và phổ biến nhất mà ở bất kỳ đơn xin việc tiếng Hàn nào cũng có, bổ sung ngay các từ vựng này sẽ giúp các bạn đang học tiếng Hàn có thể thêm tự tin khi viết đơn xin việc ứng tuyển vào công ty Hàn Quốc. Và để có thêm kiến thức về từ vựng nâng cao hơn, các từ vựng chuyên ngành sâu hơn thì hãy tìm hiểu và tham gia ngay khóa học tiếng Hàn tại Phuong Nam Education nhé. 

 

Tags: từ vựng tiếng hàn xin việc, từ vựng tiếng hàn viết đơn xin việc, từ vựng tiếng hàn trong đơn xin việc, từ vựng tiếng hàn trong CV, từ vựng tiếng hàn về thông tin cơ bản, từ vựng tiếng hàn về kinh nghiệm làm việc, từ vựng tiếng hàn về học vấn, viết đơn xin việc trong tiếng hàn

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)
Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)

Từ vựng chủ đề đám cưới là bài học cần thiết với các bạn đang học tiếng Hàn. Một trong những ngày quan trọng nhất của cuộc đời mỗi người chính là...

Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp
Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Bạn muốn khám phá những từ vựng tiếng Hàn qua những nghề nghiệp thân thuộc. Vậy hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu qua bài viết này nhé!Đôi khi...

Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tiếng Hàn
Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tiếng Hàn

Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm là bài học cần thiết với học sinh bởi chúng giúp học sinh diễn đạt được các ngày quan trọng trong năm và quen...

Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)
Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)

Bạn có thể diễn tả cách chế biến một món ăn hay vị món ăn mình yêu thích trong tiếng Hàn không? Một câu hỏi khá thân thuộc nhưng vẫn chúng ta lúng...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482