Từ vựng tiếng Hàn phổ biến trong đơn xin việc (Phần 2)

Chắc hẳn rằng nếu bạn đang muốn học tiếng Hàn để ứng tuyển vào các công ty Hàn Quốc thì đây chính là một trong những bài học quan trọng mà bạn cần nắm bắt. Nếu muốn có trong tay một chiếc đơn xin việc ấn tượng thì việc hiểu và ứng dụng những từ vựng tiếng Hàn dễ bắt gặp nhất trong các mẫu đơn xin việc là rất quan trọng. Chúng ta hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu thêm về những từ vựng phổ biến và thông dụng nhất nhé.   

Từ vựng về thông tin học vấn 

Chúng mình sẽ cùng nhau tìm hiểu đến từ vựng tiếng Hàn xin việc liên quan đến học vấn nhé. Các nhà tuyển dụng sẽ nhìn vào đây để đánh giá năng lực của ứng viên, vì vậy hãy chú ý viết tất cả những chứng chỉ mà bạn đã học được nhé.

학력사항: Học vấn

  • 학력사항에 대해 말씀해 보시겠어요?

Bạn có thể cho biết về học vấn của bạn?

기간: thời gian, khoảng thời gian

  • 훈련생들은 훈련 기간 동안 규칙을 따라야 한다.

Tất cả học viên phải tuân thủ quy định trong thời gian huấn luyện. 

학교명: Tên trường học

  • 학교명이 정확하게 써야 한다.

Tên trường phải được viết chính xác.

고등학교: trường trung học phổ thông

  • 지수는 중학교를 졸업한 후에 집에서 가까운 고등학교에 진학할 것이다.

Sau khi tốt nghiệp cấp 2, Jisoo sẽ học tại một trường cấp 3 gần nhà.

대학교: trường đại học

  • 5월에는 많은 대학교에서 축제가 열린다.

Vào tháng 5, lễ hội được tổ chức tại nhiều trường đại học.

대학원: trường cao học, sau đại học

  • 요즘에 대학을 졸업한 후에 취업이 안 되어서 대학원에 진학하는 사람이 많다.

Dạo gần đây sau khi tốt nghiệp đại học, nhiều người tiếp tục học cao học vì họ không thể tìm được việc làm.

 

từ vựng đơn xin việc

Từ vựng thông tin học vấn trong tiếng Hàn giúp bạn viết đơn xin việc dễ dàng hơn 

학사: cử nhân

  • 학부를 졸업한 민아는 이제 학사가 되었다.

Mina sau khi tốt nghiệp đại học đã trở thành cử nhân.

석사: thạc sỹ

  • 민아는 국내 대학에서 석사를 마치고 유학을 갈 예정이다.

Mina hoàn thành học thạc sĩ tại một trường đại học trong nước và dự định sẽ đi du học.

박사: tiến sĩ

  • 민아는 박사 과정을 마치고 학위 논문을 준비하고 있다.

Mina đang chuẩn bị luận án sau khi hoàn thành chương trình học tiến sĩ.

전공: chuyên ngành

  • 전공이 뭡니까?

Chuyên ngành của bạn là gì?

소재지: địa chỉ, nơi tọa lạc (của cơ quan, đơn vị)

  • 오늘 저녁에 친구를 만나기 위해 도청 소재지인 다른 도시까지 나갈 예정이다.

Tối nay tôi dự định sẽ đi đến ủy ban tỉnh của thành phố khác để gặp bạn tôi.

학위: học vị

  • 민아는 대학원에서 국어학을 전공하여 박사 학위를 취득했다.

Mina nhận bằng tiến sĩ chuyên ngành quốc ngữ tại trường cao học.

Từ vựng về kinh nghiệm làm việc 

Khi đi xin việc thì chắc hẳn phần kinh nghiệm làm việc là phần rất quan trọng. Vì vậy khi viết bạn hãy chú ý liệt kê càng cụ thể càng tốt và sắp xếp những công việc liên quan đến vị trí cần ứng tuyển lên đầu để gây ấn tượng nhé. Các từ vựng tiếng Hàn trong CV dưới đây sẽ gợi ý cho các bạn những thông tin cần viết, cùng học thôi nào.   

경력 사항: kinh nghiệm làm việc 

  • 대학교는 필요한 논문이나 경력 사항을 요구한다.

Các trường đại học yêu cầu luận án hoặc kinh nghiệm làm việc cần thiết.

근무처: bộ phận làm việc

  • 재민은 올해부터 홍보부로 근무처를 옮겼다.

Jaemin chuyển đến bộ phận quảng bá bắt đầu từ năm nay.

담당 업무: công việc đảm trách

  • 후임자에게 담당 업무를 인계하다

Tôi bàn giao công việc đảm trách cho người kế nhiệm.

từ vựng đơn xin việc

Học ngay các từ vựng về kinh nghiệm làm việc trong tiếng Hàn

근무기간: thời gian làm việc

  • 회사와 근무 기간을 1년 연장하는 계약을 했다.

Tôi đã ký hợp đồng với công ty để kéo dài thời gian làm việc thêm một năm.

서명: việc ký tên, chữ ký

  • 카드로 계산을 할 때에는 영수증에 서명을 해야 한다.

Khi thanh toán bằng thẻ, bạn phải ký vào hóa đơn.

 

Các từ vựng ở bài học phía trên chính là những từ vựng cơ bản và phổ biến nhất mà ở bất kỳ đơn xin việc tiếng Hàn nào cũng có, bổ sung ngay các từ vựng này sẽ giúp các bạn đang học tiếng Hàn có thể thêm tự tin khi viết đơn xin việc ứng tuyển vào công ty Hàn Quốc. Và để có thêm kiến thức về từ vựng nâng cao hơn, các từ vựng chuyên ngành sâu hơn thì hãy tìm hiểu và tham gia ngay khóa học tiếng Hàn tại Phuong Nam Education nhé. Phuong Nam Education chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng từ cơ bản đến nâng cao với các khóa học đa dạng và bổ ích cùng đội ngũ giáo viên nhiều năm kinh nghiệm. Hãy gọi ngay số Hotline: 1900 2615 để được Phuong Nam Education tư vấn hoàn toàn miễn phí nha.

 

Tags: từ vựng tiếng hàn xin việc, từ vựng tiếng hàn viết đơn xin việc, từ vựng tiếng hàn trong đơn xin việc, từ vựng tiếng hàn trong CV, từ vựng tiếng hàn về thông tin cơ bản, từ vựng tiếng hàn về kinh nghiệm làm việc, từ vựng tiếng hàn về học vấn, viết đơn xin việc trong tiếng hàn

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)
Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)

Từ vựng chủ đề đám cưới là bài học cần thiết với các bạn đang học tiếng Hàn. Một trong những ngày quan trọng nhất của cuộc đời mỗi người chính là...

Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp
Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Bạn muốn khám phá những từ vựng tiếng Hàn qua những nghề nghiệp thân thuộc. Vậy hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu qua bài viết này nhé!Đôi khi...

Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tiếng Hàn
Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tiếng Hàn

Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm là bài học cần thiết với học sinh bởi chúng giúp học sinh diễn đạt được các ngày quan trọng trong năm và quen...

Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)
Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)

Bạn có thể diễn tả cách chế biến một món ăn hay vị món ăn mình yêu thích trong tiếng Hàn không? Một câu hỏi khá thân thuộc nhưng vẫn chúng ta lúng...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482