Mở rộng vốn từ với những tiền tố tiếng Hàn thường gặp nhất

Từ vựng luôn là một trong những nội dung gây đau đầu nhất khi học tiếng Hàn. Đặc biệt đối với những ai đã học một thời gian, việc mở rộng vốn từ chính là mấu chốt để nâng cấp trình độ, tuy nhiên không ít người vẫn loay hoay tìm kiếm bí quyết để học từ vựng một cách nhanh chóng nhất. Bài viết sau đây sẽ mách cho bạn một cách siêu hay ho để trau dồi vốn từ của mình, đó chính là học từ vựng thông qua tiền tố tiếng Hàn. Cùng Phuong Nam Education tìm hiểu ngay dưới đây nha.

Khái niệm về tiền tố tiếng Hàn

Trước khi đi vào tìm hiểu bạn cần nắm được tiền tố tiếng Hàn là gì. Tiền tố (접두사), hay còn gọi là tiếp đầu ngữ, là những phần được thêm vào phía trước của từ gốc để tạo thành một từ mới mang ý nghĩa khác biệt so với từ ban đầu. Khi đó nghĩa của từ mới được tạo nên bằng cách thêm tiền tố là sự kết hợp giữa nghĩa từ gốc và nghĩa tiền tố.
 
tien to tieng Han
Tiền tố tiếng Hàn
 
Học những tiền tố thông dụng trong tiếng Hàn rất có ích khi bạn muốn mở rộng vốn từ tiếng Hàn trong một thời gian ngắn.

Học từ vựng qua những tiền tố thông dụng trong tiếng Hàn

Tiền tố được sử dụng rất đa dạng, dưới đây là tổng hợp tiền tố trong tiếng Hàn phổ biến nhất mà bạn nên học để làm giàu vốn từ vựng của mình.

1. Tiền tố tiếng Hàn 군-

군- là tiền tố tiếng Hàn được thêm vào phía trước danh từ để biểu thị ý nghĩa vô dụng, vô ích hoặc thừa thãi.
 
  • 군소리: lời nói huyên thuyên
Ví dụ: 좋은 말도 여러 번 하면 군소리가 된다.
⇒ Lời hay nói lắm cũng thành huyên thuyên.
 
  • 군살: mỡ thừa
Ví dụ: 지수는 허리의 군살을 빼기 위해 매일 훌라후프를 돌렸다.
⇒ Ji-soo mỗi ngày đểu lắc vòng để giảm mỡ thừa ở eo.
 
  • 군식구: kẻ ăn bám
Ví dụ: 수입은 빤한데 둘이나 군식구가 늘었다.
⇒ Thu nhập khá giả nhưng trong nhà lại có thêm hai người ăn bám.

2. Tiền tố tiếng Hàn 풋-

Tiền tố tiếng Hàn 풋- mang nghĩa non nớt, hoặc chưa chín.
 
  • 풋고추: ớt xanh
Ví dụ: 나는 입맛이 없을 때에는 된장에 풋고추를 찍어 먹으면 입맛이 돌곤 했다.
⇒ Khi chán ăn nếu ăn ớt xanh chấm với tương đậu sẽ lập tức ăn ngon miệng trở lại.
 
  • 풋사랑: tình yêu non nớt, tình yêu thoáng qua
Ví dụ: 첫 번째 연애는 단지 풋사랑이었던 것 같다.
⇒ Có vẻ như mối tình đầu của tôi chỉ là một mối tình thoáng qua.
 
  • 풋내기: người mới, người thiếu kinh nghiệm
Ví dụ: 그는 당시에는 풋내기 형사였다.
⇒ Thời điểm đó anh ấy còn là một cảnh sát hình sự non nớt.

3. Tiền tố tiếng Hàn 덧-

덧- là tiền tố mang nghĩa bổ sung, thêm vào cái có sẵn.
 
  • 덧니: răng khểnh
Ví dụ: 덧니가 심하면 다른 이도 상할 수 있어서 교정을 하는 것이 좋다.
⇒ Nếu răng khểnh ở mức độ nặng, các răng khác cũng có thể bị hư nên chỉnh lại sẽ tốt hơn.
 
  • 덧입다: mặc thêm vào, mặc chồng lên
Ví dụ: 날씨가 너무 추워 양복 위에 코트를 덧입고 목도리도 했다.
⇒ 날씨가 너무 추워 양복 위에 코트를 덧입고 목도리도 했다.
 
  • 덧붙이다: kèm theo, gắn thêm
Ví dụ: 덧붙일 사항이 있으면 비고란에 기입해 주세요.
⇒ Nếu có điều cần thêm vào thì hãy điền vào cột ghi chú.

4. Tiền tố tiếng Hàn 되-

Tiền tố tiếng Hàn 되- bổ sung ý nghĩa lại, trở lại cho động từ.
 
  • 되찾다: tìm lại, lấy lại
Ví dụ: 그녀는 이내 냉정을 되찾았다.
⇒ Cô ấy sớm lấy lại bình tĩnh.
 
  • 되돌아가다: quay lại, quay về
Ví dụ: 오랜만에 고향을 방문했더니 어린 시절로 되돌아간 듯한 기분이 들었다.
⇒ Về thăm quê sau một thời gian dài, tôi như được trở lại tuổi thơ.
 
  • 되살리다: vực dậy, làm sống lại
Ví dụ: 이번 여행이 행복했던 기억들을 되살려 주었다.
⇒ Chuyến du lịch lần này làm sống lại những ký ức hạnh phúc.

5. Tiền tố tiếng Hàn 맨-

Tiền tố 맨- mang nghĩa để nguyên mà không thêm gì vào.
 
  • 맨주먹: tay trắng, tay không
Ví dụ: 그는 맨주먹으로 사업을 시작했다.
⇒ Anh ta bắt đầu kinh doanh từ hai bàn tay trắng.
  • 맨얼굴: mặt mộc
Ví dụ: 그녀는 맨얼굴과 화장한 얼굴이 별로 차이가 안 난다.
⇒ Mặt mộc và mặt đã trang điểm của cô ấy không khác nhau mấy.
 
  • 맨발: chân trần, chân đất
Ví dụ: 그는 맨발로 눈 덮인 길을 걸어왔다.
⇒ Anh ấy bước đi chân không trên con đường phủ đầy tuyết.

6. Tiền tố tiếng Hàn 외-

외- là một tiền tố thông dụng trong tiếng Hàn, nó có hai ý nghĩa:
 
a. 외- có nghĩa là đơn, cô độc
 
  • 외아들: con trai độc nhất
Ví dụ: 아버지가 돌아가시자 유산은 외아들인 그의 차지가 되었다.
⇒ Người bố vừa qua đời thì tất cả tài sản thừa kế đều thuộc về người con trai duy nhất.
 
  • 외마디: một tiếng, một âm tiết
Ví dụ: 그는 외마디 소리를 지르며 쓰러졌다.
⇒ Anh ấy kêu lên một tiếng rồi ngã xuống.
 
b. 외- có nghĩa khác là bên ngoài, phía ngoài
 
  • 외식: ăn ở bên ngoài
Ví dụ: 우리 가족은 한 달에 한 번 외식한다.
⇒ Gia đình tôi đi ăn ngoài mỗi tháng một lần.
 
  • 외박: ngủ trọ bên ngoài
 Ví dụ: 아버지는 절대 외박을 허락하지 않으신다.
⇒ Bố không bao giờ cho phép tôi ngủ bên ngoài.

7. Tiền tố tiếng Hàn 한-

Một tiền tố tiếng Hàn khác mang hai nghĩa khác nhau là 한-
 
a. 한- có thể có nghĩa là giữa, chính xác
 
  • 한겨울: giữa mùa đông
Ví dụ:  그녀는 한겨울에도 얇은 옷차림으로 다닌다.
⇒ Dù đang là giữa mùa đông anh ta cũng mặc áo mỏng thôi.
 
  • 한밤: nửa đêm
Ví dụ: 한밤이 되자 기온이 급격히 내려갔다.
⇒ Nửa đêm nhiệt độ đã giảm xuống nhanh chóng.
 
b. Ngoài ra, 한- cũng mang nghĩa cái, to lớn
 
  • 한길: đường cái, đường chính
Ví dụ: 나는 한길까지 나가서 택시를 잡았다.
⇒ Tôi ra tới đường cái và bắt taxi.
 
  • 한걱정: nỗi lo lớn
Ví dụ: 우산도 없이 이 빗속을 걸어 집에 갈 생각을 하니 벌써부터 한걱정이었다.
⇒ Nghĩ tới việc đi bộ về nhà trong mưa mà không có ô đã khiến tôi lo lắng rồi.

8. Tiền tố tiếng Hàn 헛-

헛- biểu thị ý nghĩa công cốc, vô bổ.
 
  • 헛걸음: chuyến đi vô ích, bước đi vô ích
Ví dụ: 도서관이 문을 닫은 줄 모르고 헛걸음을 했다.
⇒ Tôi không biết thư viện đã đóng cửa nên đến đó vô ích.
 
  • 헛소문: tin đồn nhảm
Ví dụ: 빈집에 귀신이 산다는 헛소문이 마을에 돌았다.
⇒ Trong làng lan truyền tin đồn có ma sống trong những ngôi nhà trống.
 
  • 헛수고: sự tốn công vô ích
Ví dụ: 그는 백방으로 노력했으나 모두 헛수고였다.
⇒ Anh ấy đã cố gắng bằng mọi cách nhưng tất cả đều vô ích.
 
Trên đây là tổng hợp những tiền tố tiếng Hàn thông dụng nhất mà bạn nên học. Phuong Nam Education tin rằng với những tiền tố được cung cấp trong bài viết, bạn sẽ có thể mở rộng vốn từ vựng của mình một cách nhanh chóng. Chúc bạn học tốt! Và nếu như bạn có thắc mắc, liên hệ ngay đến Hotline 1900 2615 để được Phuong Nam Education tư vấn hoàn toàn MIỄN PHÍ nha.
 
Tags: Tiền tố tiếng Hàn, Tổng hợp tiền tố tiếng Hàn, Học từ vựng tiếng Hàn, Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề, Từ vựng tiếng Hàn TOPIK, Mở rộng vốn từ tiếng Hàn, Phương pháp học từ vựng tiếng Hàn, Cách nhớ nhanh từ vựng tiếng Hàn

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)
Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)

Từ vựng chủ đề đám cưới là bài học cần thiết với các bạn đang học tiếng Hàn. Một trong những ngày quan trọng nhất của cuộc đời mỗi người chính là...

Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp
Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Bạn muốn khám phá những từ vựng tiếng Hàn qua những nghề nghiệp thân thuộc. Vậy hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu qua bài viết này nhé!Đôi khi...

Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tiếng Hàn
Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tiếng Hàn

Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm là bài học cần thiết với học sinh bởi chúng giúp học sinh diễn đạt được các ngày quan trọng trong năm và quen...

Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)
Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)

Bạn có thể diễn tả cách chế biến một món ăn hay vị món ăn mình yêu thích trong tiếng Hàn không? Một câu hỏi khá thân thuộc nhưng vẫn chúng ta lúng...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482