Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động theo bảng chữ cái

Hiện nay do nhu cầu đi xuất khẩu lao động hàn quốc tăng cao nên số lượng người theo học tiếng Hàn cũng tăng lên khá nhiều. Vậy nên học từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động có thể nói là bước đệm đầu tiên trong việc ôn thi kỳ thi tiếng Hàn EPS - TOPIK.

Từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động theo chữ cái ㄱ 

Khi học từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động thì các bạn hãy đọc lướt qua 1 lượt từ vựng để hiểu nghĩa, sau đó chép đi chép lại từ vựng ít nhất là 10 lần để não bộ mình làm quen với mặt chữ, việc này có thể giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn đó.

Tiếng Hàn Tiếng Việt
가능성  Khả năng, tiềm năng
가령 Giả sử
가입하다 Gia nhập
가장 중요한 요소 Yếu tố quan trọng nhất
각색하다 Chuyển thể, phóng tác
간담회 Buổi nói chuyện thân mật
간접 체험 Kinh nghiệm gián tiếp
갈망 Khát vọng
가스르다 Ngược lại, đối lập
거창하다 To lớn, vĩ đại
건축물 Công trình kiến trúc
검약 Tính tằn tiện, tiết kiệm
고차원적 Mang tính tiêu chuẩn cao
과반수 Phần lớn, đa số
관건 Cốt lõi, điểm nòng cốt, điểm chính
관점 Quan điểm
구청 Ủy ban nhân dân quận
글로벌화, 세계화 Toàn cầu hóa
Khá là

Từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động theo chữ cái ㄴ 

Điều quan trọng khi học từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động là phải học đúng trình độ của mình. Không nên ép bản thân học quá mức vì cái gì nhiều quá cũng không tốt, bạn cứ học nhồi nhét thì cũng có lúc kiến thức sẽ bị bão hòa, không thể tiếp thu thêm được nữa.

Tiếng Hàn Tiếng Việt
날씨 Thời tiết
낡다 Cũ, mòn
납세 Đóng thuế
내다보다 Dự đoán trước
넓히다 Mở rộng
노출되다 Bị lộ, bị phơi bày
논리 Logic
논의되다 Được bàn luận
눈에 띄다 Đập vào mắt, nổi bật
넘다 Qua/ đi qua/ Khắc phục khó khăn
넘어지다 Bị ngã/ bị bố/ Phá sản
넣다 Bỏ vào/ Chứa/ Bao gồm
노릇 Nghề, cái nghề, nhiệm vụ
노상 Trên đường
노선 Tuyến đường, con đường
노인 Lão nhân, người già
노크(하다) Gõ cửa/ Tiếng gõ
Ruộng, cánh đồng
놀다 Chơi, ăn chơi
놀리다 Trêu ghẹo

Từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động theo chữ cái ㄷ 

Các bạn cố gắng khi học từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động thì hãy hạn chế tra từ điển tiếng Việt mà hãy tra từ bằng nghĩa, giải thích bằng tiếng Hàn. Như vậy vừa có thể củng cố được vốn từ vừa luyện được phản xạ có thể đọc hiểu tiếng Hàn tốt hơn khi không có nghĩa tiếng Việt.

Tiếng Hàn Tiếng Việt
다듬다 Gọt giũa, tỉa
다루다 Chứa đựng, bao gồm
다르다 Khác, khác biệt
다만 Tuy nhiên, chỉ là
단호히 Đơn thuần, đơn giản
담수 Nước ngọt
당당히 1 cách đường hoàng
답답하다 Khó chịu, ngột ngạt
당황하다 Bối rối, lúng túng
당분간 Tạm thời
떨어지다 Rơi, rớt
똑똑하다 Rõ ràng/ Thông minh
뚫다 Đục, chọc thủng, khoan
더럽다 Bẩn/ Bẩn thỉu/ Bậy
더욱 Càng, hơn nữa
더하다 Hơn, hơn nữa
던지다 Ném/ nhận, dấn thân vào
Ít hơn, nhỏ hơn, thiếu, kém hơn, chưa đến tiêu chuẩn nào đó
덜다 Bớt/ giảm bớt/ Làm cho ít đi
덥다 Nóng nực/ Vật thể nhiệt độ cao

Từ vựng tiếng Hàn xklđ theo chữ cái ㅁ 

Ngoài ra, chúng ta cũng có thể làm mới cách học từ vựng tiếng Hàn xklđ để không bị nhàm chán đó là tự tạo flashcard của riêng mình. Đầu tiên mình sẽ học từ vựng trước, sau đó mình sẽ tự viết tay ra những mảnh giấy từ của bài học hôm nay rồi bỏ vào hộp, hôm sau mình cứ bốc ngẫu nhiên ra đọc xem là từ đó mình đã thuộc hay chưa. Cứ tiếp tục như vậy cho những ngày tiếp theo, bạn sẽ bất ngờ với số từ vựng tiếng Hàn xklđ mình đã học thuộc được đó.

Tiếng Hàn Tiếng Việt
마무리(하다) Sự kết thúc
마치다 Hoàn thành
마찬가지 Giống nhau
막히다 Bị chặn
막걸리 Tên loại rượu truyền thống của Hàn Quốc
말다 Đừng, không nên, cấm
말대답(하다) Cãi nhau, cãi vã
말리다 Bác lại, cãi lại
말씀 Lời nói (chỉ sự tôn kính đối với lời nói của người khác)
맑다 Trong lành/ Cuộc sống thanh đạm
맡기다 Nhờ giữ/ nhờ bảo quản/ Uỷ thác
맥박 Mạch thở/ Nhịp mạch
멀다 Xa/ Xa (trạng từ)
멋있다 Phong độ, đẹp, bảnh bao
멍하다 Thần ra, thừ ra, thẫn thờ
면접(하다) Phỏng vấn
명절 Ngày lễ, ngày tết
모욕(하다) Chửi mắng, nhục mạ/ Bị nhục mạ
모으다 Thu thập, sưu tầm
모이다 Xúm lại, tập trung

Cuối cùng, 1 mẹo để các bạn có thể nhớ từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động lâu hơn là nên tạo thói quen đặt câu có từ vựng đó, hoặc học theo hình ảnh, vì não có khả năng ghi nhớ theo hình ảnh rất tốt, sẽ giúp bạn dễ dàng liên tưởng đến những từ đã học. 

Các khóa ôn thi xuất khẩu lao động Hàn Quốc tại Phuong Nam Education

Trung tâm Phuong Nam Education là một trong những top 10 trung tâm dạy tiếng Hàn tốt nhất ở Thành phố Hồ Chí Minh, với hơn 10 năm kinh nghiệm đào tạo và giảng dạy tiếng Hàn, đặc biệt là khóa học đào tạo ôn thi kỳ thi xuất khẩu lao động Hàn Quốc EPS - TOPIK tại Phuong Nam Education luôn có tỉ lệ đậu cao sau khi hoàn thành xong chương trình. 

Khóa học EPS - TOPIK do Phuong Nam Education giảng dạy sẽ giúp các bạn làm quen với cấu trúc đề thi cũng như chia sẻ những kinh nghiệm, nguyên tắc làm bài khi đi thi. Đối với những bạn muốn đi sang Hàn Quốc lao động nhưng chưa biết gì về tiếng Hàn, khóa học này cũng sẽ phù hợp với các bạn do tiếng Việt và tiếng Hàn có phiên âm gần giống nhau nên việc học từ đầu cũng sẽ không khó khăn gì.

Với sự tận tình và chuyên nghiệp trong tác phong giảng dạy của giáo viên, Phuong Nam Education luôn đảm bảo chất lượng của những khóa học ở mức tốt nhất để có thể đáp ứng những nhu cầu của học viên khi tham gia khóa học. 

Tags: Từ vựng tiếng Hàn 60 bài EPS, Từ vựng tiếng Hàn 50 bài, Các từ vựng tiếng Hàn Quốc, 2000 từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động Hàn Quốc, Bằng từ vựng tiếng Hàn, Tuyển tập từ vựng tiếng Hàn, Từ vựng tiếng Hàn thông dụng, từ vựng tiếng Hàn xklđ

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Từ vựng chuyên đề Kế Toán
Từ vựng chuyên đề Kế Toán

Từ vựng chuyên đề Kế Toán 111 tiền mặt 현금 1111 Tiền VN 베트남 현금 1112 Ngoại tệ 외환

Thành ngữ- quán ngữ trong tiếng Hàn 3
Thành ngữ- quán ngữ trong tiếng Hàn 3

Từ khi chuyển mình vào giai đoạn “phát triển thần kỳ”, Hàn Quốc từ một quốc gia nghèo đói, phụ thuộc đã vươn mình đứng dậy trở thành một đất nước...

Từ vựng Thuế và giao dịch tiền tệ
Từ vựng Thuế và giao dịch tiền tệ

Thực hành sổ tay từ vựng chủ đề Thuế và giao dịch tiền tệ trong tiếng hàn quốc như thế nào

Cách sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
Cách sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứ hai

“당신” không chỉ đơn giản là “bạn” như chúng ta đã biết. Và đặc biệt không phải lúc nào ta cũng dùng nó như là một từ mang ý nghĩa tôn kính. Các bạn...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482