Từ vựng về sức khỏe trong tiếng Hàn

Trước khi nói một câu hoàn chỉnh ta cần bắt đầu từ những từ vựng đơn giản. Các từ vựng về sức khỏe trong tiếng Hàn như bộ phận hay đau, bệnh được liệt kê trong phần dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng sử dụng khi giao tiếp. Cùng với một số ví dụ sẽ giúp ích cho bạn trong một số trường hợp tương tự 

Các từ vựng về sức khỏe trong tiếng Hàn

Từ vựng về sức khỏe trong tiếng Hàn luôn nằm trong list chủ đề cần phải học đối với các bạn đang trong quá trình học tiếng Hàn đặc biệt là đối với du học sinh.

>>Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nhà hàng

1. Từ vựng chủ đề các bộ phận cơ thể trong tiếng Hàn

Từ vựng về bộ phận cơ thể trong tiếng Hàn là loạt các từ vựng cơ bản để bạn dễ dàng sử dụng trong giao tiếp như trong trường hợp bạn không giỏi tiếng Hàn thì bác sĩ hỏi bạn đau ở đâu cũng có thể dễ dàng nói ra

tu vung ve suc khoe trong tieng han

Bộ phận cơ thể trong tiếng Hàn

머리 đầu
얼굴 mặt
머리카락 tóc
이마 trán
mắt
눈썹 lông mày
보조개
쌍꺼풀 má lúm đồng tiền
mũi 
miệng
tai
입술 môi
cằm
 răng
nốt ruồi
lưỡi

tu vung ve suc khoe trong tieng Han

Bộ phận cơ thể trong tiếng Hàn Quốc

목  cổ
어깨  vai
가슴 ngực
bụng
tay
배꼽 rốn
팔뚝  bắp tay
팔꿈치 khuỷu tay
bàn tay
손목 cổ tay
bàn chân
발목 cổ chân
손가락 ngón tay
손톱 móng tay
손바닥  lòng bàn tay
손등  mu bàn tay
발가락 ngón chân
발톱 móng chân
발바닥 lòng bàn chân
발등 mu bàn chân
lưng
엉덩이 mông
허리  eo
옆구리 sườn
다리  chân
허벅지 đùi
무릎 đầu gối
발꿈치 gót chân
근육 cơ bắp
피부 da
lông
피  máu
뼈  xương
지방 mỡ

2. Các biểu hiện dùng 아프다 và các bộ phận cơ thể theo từ vựng chủ đề sức khỏe trong tiếng Hàn

Từ vựng về sức khỏe trong tiếng Hàn biểu hiện dùng 아프다

허리가 아프다 đau lưng
어깨가 아프다 đau vai
목이 아프다 đau cổ

3. Các biểu hiện dùng từ Hán-Hàn 통 (đau) theo từ vựng sức khỏe trong tiếng Hàn

Từ vựng chủ đề sức khỏe trong tiếng Hàn biểu hiện dùng từ 통

두통이 있다 (= 머리가 아프다) đau đầu
치통이 있다 (= 이가 아프다) đau răng
통증이 있다 bị đau

4. Các biểu hiện chỉ thương tích và đau đớn cơ thể dùng 나다 theo chủ đề sức khỏe

Từ vựng  sức khỏe trong tiếng Hàn dùng 나다

재채기가 나다 hắt hơi
콧물이 나다 chảy nước mũi
열이 나다 bị sốt
눈물이 나다 chảy nước mắt
수염이 나다  mọc râu
털이 나다  mọc lông
흰머리가 나다  có tóc bạc
여드름이 나다  nổi mụn
상처가 나다  bị thương
혹이 나다  bị sưng
멀미가 나다 bị say xe
몸살이 나다 mệt, đau người
배탈이 나다 bị đau bụng
설사가 나다  bị tiêu chảy
기침이 나다. bị ho
땀이 나다. chảy mồ hôi
피가 나다. chảy máu
두드러기가 나다.  bị dị ứng, mẩn ngứa

Các câu giao tiếp về chủ đề sức khỏe trong tiếng Hàn

Từ vựng về sức khỏe trong tiếng Hàn không quá khó để học đặc biệt khi có những câu thoại ví dụ vì sẽ dễ tưởng tượng ra hoàn cảnh của câu nói và giúp dễ dàng tiếp thu hơn


tu vung ve suc khoe trong tieng han

Giao tiếp về chủ đề sức khỏe trong tiếng Hàn

Mẫu 1:

케빈: 진수 씨 얘기 들었어요? Kevin: Bạn đã nghe chuyện của Jinsu chưa? 
유키: 아니요, 못 들었어요. 무슨 얘기요? Yuki: Chưa, tôi vẫn chưa nghe. Có chuyện gì vậy? 
케빈: 진수 씨가 어제 교통사고가 났다고 해요. Kevin: Nghe nói hôm qua Jinsu đã gặp tai nạn giao thông
유키: 뭐라고요? 어디를 다쳤대요? Yuki: Gì cơ? Cậu ấy có bị thương đầu không? 
케빈: 다리를 다쳐서 병원에 입원했다고 들었어요.  Kevin: Cậu ấy bị thương ở chân, nghe nói đã nhập viện rồi.
유키: 병원이라고요? 수술했대요?  Yuki: Nhập viện ư? Phải phẫu thuật sao? 
케빈: 그건 잘 모르겠어요. 저도 오늘 아침에 연락받았거든요.  Kevin: Tôi cũng không rõ nữa. Tôi cũng mới được liên lạc sáng nay. 
유키: 그렇군요. 많이 안 다쳤으면 좋겠네요. Yuki: Ra là vậy. Hy vọng là cậu ấy không bị thương quá nặng.
케빈: 저도 그러길 바라고 있어요.  Kevin: Tôi cũng mong vậy.
유키: 우리도 병원에 가야죠?  Yuki: Chúng ta cũng phải đến bệnh viện chứ nhỉ?
케빈:그럼요, 친구들한테 연락해서 같이 병문안 가요. 제가 다른 친구들한테 연락해 볼게요. Kevin: Dĩ nhiên rồi. Hãy gọi cho mọi người rồi cùng nhau đến thăm cậu ấy đi. Tôi sẽ thử liên lạc với các bạn khác xem.
유키: 그 전에 병원에 전화해서 면회 시간을 알아보는게 좋겠어요. Yuki: Nên gọi đến bệnh viện hỏi giờ thăm bệnh nhân trước thì hơn. 
케빈: 그게 좋겠네요. Kevin:  Đúng đấy.

Mẫu 2:

마크: 약속 시간이 지났는데, 새라는 왜 안 와요?  Mark: Đã quá giờ hẹn rồi mà sao Sarah vẫn chưa đến nhỉ? 
리나: 아까 새라한테서 전화 왔는데 연락 못 받았어요?  Rina: Lúc nãy Sarah có gọi điện đến rồi, bạn không nhận được ư?
마크: 아니요, 세라가 뭐라고 했어요? Mark: Không, Sarah nói gì vậy?
리나: 오늘 사정이 있어서 약속에 못 온다고 했어요. Rina: Cậu ấy bảo hôm nay có việc nên không đến được.
마크: 그래요? 왜요? Mark: Vậy ư? Tại sao vậy? 
리나: 잘 모르겠지만, 몸이 안 좋은 것 같아요. Rina: Tôi không rõ, nhưng có vẻ cậu ấy không khỏe lắm thì phải. 
마크: 어디가 아프대요? Mark: Cậu ấy ốm ở đâu à?
리나: 그런 말은 안 했는데, 목소리를 들어 보니까 감기에 걸린 것 같아요. Rina: Cậu ấy không nói, nhưng nghe giọng thì có vẻ bị cảm rồi.
마크: 감기에 걸렸다고요? 많이 아픈 것 같아요?  Mark: Bị cảm ư? Chắc là cậu ấy mệt lắm nhỉ? 
리나: 그런 것 같아요. 평소와 달리 힘이 너무 없었어요. Rina: Chắc thế rồi. Nghe cậu ấy không hoạt bát như mọi khi.
마크: 새라한테전화해 봐야겠네요.  Mark: Tôi phải gọi cho Sarah mới được. 
리나: 전화는 나중에 해 보세요. 지금 자고 있을지도 몰라요.  Rina: Để sau gọi đi. Bây giờ có khi cậu ấy đang ngủ đấy. 
마크: 낮인데요? Mark: Đang ban ngày mà. 
리나: 몸이 안 좋잖아요. 전화는 내일 하는 게 좋을 것 같아요. Rina: Cậu ấy đang ốm mà. Để mai gọi thì hơn.

Mẫu 3:

새라: 지난주에 다리를 다쳤다면서요?  Sarah: Nghe nói tuần trước bạn bị thương ở chân?
진수: 얘기 들었어요?  Jinsu:  Bạn nghe chuyện rồi à?
새라: 네, 케빈한테서 들었어요. 많이 다쳤어요?  Sarah:  Ừ, tôi nghe Kevin nói. Bạn bị thương có nặng không?
진수: 길에서 넘어져서 다리가 부러질 뻔했는데 다행히 괜찮아요. 다리는 안 부러졌고 그냥 약간 삐었어요 Jinsu: Tôi đang đi trên đường thì bị ngã, suýt gãy chân nhưng may mà không sao. Chân không gãy nhưng hơi bị bong gân rồi. 
새라: 큰일 날 뻔했네요. 병원에는 갔어요?  Sarah: Suýt thì nguy rồi nhỉ. Bạn đã đến bệnh viện chưa? 
진수: 지금도 병원에 왔다 갔다 하면서 치료받고 있어요. 곧 괜찮아질 거래요. Jinsu: Giờ tôi cũng đang qua lại bệnh viện để điều trị đây. Họ bảo sẽ sớm bình phục thôi.
새라: 그렇군요. 많이 다쳤을 까봐 걱정 많이 했어요.  Sarah: Ra là vậy. Tôi đã lo không biết bạn có bị thương nặng không
진수: 걱정해 줘서 고마워요. 새라 씨도 감기에 심하게 걸렸다면서요? 괜찮아요?
Jinsu: Cảm ơn vì đã lo cho tôi nhé. Nghe nói Sarah cũng bị cảm nặng? Bạn không sao chứ? 
새라: 지난주에 많이 고생했는데, 지금은 다 나았어요. Sarah: Tuần trước thì rất mệt, nhưng giờ tôi đã đỡ hơn rồi. 
진수: 다행이네요. 요즘에 감기에 걸린 사람이 많은 것 같아요. Jinsu: May quá. Dạo này có vẻ nhiều người bị cảm ghê.
새라:  그런 것 같아요. 건강에 더 신경 써야겠어요.  Sarah: Có vẻ thế đấy. Phải chú ý đến sức khỏe hơn mới được.
진수: 저도요. 새라 씨, 몸조리 잘하세요.  Jinsu: Tôi cũng thế. Sarah giữ gìn sức khỏe nhé. 
새라: 고마워요. 진수 씨도 빨리 낫기를 바랄게요. Sarah: Cảm ơn bạn. Mong bạn cũng sớm bình phục nhé.

Trên đây là một số mẫu câu giao tiếp về chủ đề sức khỏe trong tiếng Hàn, bạn không chỉ có thể sử dụng từ vựng về sức khỏe trong tiếng Hàn ở bệnh viện như ta thường nghĩ mà đến những câu nói thông thường như hỏi thăm sức khỏe vẫn sử dụng rất nhiều

>>Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm

Học từ vựng giao tiếp về sức khỏe trong tiếng Hàn

Với bài viết này, các vấn đề về chủ đề sức khỏe trong tiếng Hàn sẽ không còn gây khó khăn cho bạn nữa. Với mục tiêu lớn hơn, bạn đang cần tìm một nơi có thể trau dồi thêm tiếng Hàn của bản thân để phục vụ cho việc đi du học hay định cư tại Hàn Quốc? Hãy đến với Phương Nam Education để biến ước mơ thông thạo tiếng Hàn càng trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. 

tu vung ve suc khoe trong tieng han

Lớp học tiếng Hàn tại trung tâm Phuong Nam Education

Tại Phuong Nam Education, bạn không những được tiếp cận những chủ đề thông dụng mà còn được trau dồi các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và được tìm hiểu về văn hóa Hàn Quốc. Vậy còn ngần ngại gì mà không liên hệ đến hotline 1900 2615 để đồng hành cùng Phuong Nam Education bạn nhé!

Tags: Từ vựng tiếng Hàn về sức khỏe, Đừng làm việc quá sức tiếng Hàn, Bài viết về sức khỏe bằng tiếng Hàn, Hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Hàn, Những thói quen tốt cho sức khỏe bằng tiếng Hàn, Tiếng Hàn về sức khỏe, Giữ gìn sức khỏe tiếng Hàn, Từ vựng tiếng Hàn chủ đề sức khỏe

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)
Từ vựng chủ đề đám cưới (Phần 1)

Từ vựng chủ đề đám cưới là bài học cần thiết với các bạn đang học tiếng Hàn. Một trong những ngày quan trọng nhất của cuộc đời mỗi người chính là...

Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp
Học nhanh từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Bạn muốn khám phá những từ vựng tiếng Hàn qua những nghề nghiệp thân thuộc. Vậy hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu qua bài viết này nhé!Đôi khi...

Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tiếng Hàn
Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tiếng Hàn

Từ vựng chủ đề ngày lễ, ngày kỷ niệm là bài học cần thiết với học sinh bởi chúng giúp học sinh diễn đạt được các ngày quan trọng trong năm và quen...

Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)
Từ vựng về vật dụng trong nhà bếp (phần 2)

Bạn có thể diễn tả cách chế biến một món ăn hay vị món ăn mình yêu thích trong tiếng Hàn không? Một câu hỏi khá thân thuộc nhưng vẫn chúng ta lúng...

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482