100 Quán dụng ngữ thông dụng trong bài thi TOPIK tiếng Hàn
Quán dụng ngữ là một phần quan trọng trong giao tiếp hằng ngày cũng như là một trong những nội dung thường xuyên xuất hiện trong bài thi TOPIK. Mỗi quán dụng ngữ trong tiếng Hàn đều mang trong mình những ý nghĩa ẩn dụ riêng, đòi hỏi người học phải hiểu rõ để sử dụng đúng ngữ cảnh. Thông qua bài viết này, Phuong Nam Education sẽ giới thiệu đến bạn 100 quán dụng ngữ tiếng Hàn thông dụng, thường xuyên xuất hiện trong các tình huống giao tiếp và bài thi TOPIK.
Quán dụng ngữ tiếng Hàn (관용어) là những cụm từ cố định được sử dụng lâu đời trong ngôn ngữ Hàn Quốc. Chúng được tạo thành từ các từ quen thuộc nhưng mang ý nghĩa ẩn dụ, khác với nghĩa gốc ban đầu. Vì vậy, người học không nên hiểu theo nghĩa đen mà cần nắm được nghĩa bóng để sử dụng đúng.
Quán dụng ngữ thường được dùng phổ biến trong giao tiếp, phim ảnh và văn viết, giúp câu nói trở nên tự nhiên và sinh động hơn. Đồng thời, chúng cũng phản ánh văn hóa và cách tư duy của người Hàn Quốc. Do đó, khi học tiếng Hàn, người học cần tìm hiểu kỹ ý nghĩa và ngữ cảnh sử dụng để vận dụng hiệu quả trong thực tế.
|
Quán dụng ngữ |
Nghĩa đen |
Nghĩa bóng |
|
|
1 |
눈이 높다 |
Mắt cao, tầm nhìn cao |
Kén cá chọn canh |
|
2 |
눈이 뒤집히다 |
Mắt hoa lên |
Giận mất kiểm soát |
|
3 |
눈썹 하나 까딱하지 않다 |
Không nhấc lông mày |
Thản nhiên, bình tĩnh |
|
4 |
눈에 불을 켜다 |
Đốt lửa ở mắt |
Làm việc gì đó tập trung |
|
5 |
눈에 흙이 들어가다 |
Đất vào trong mắt |
Chết thì chôn xuống đất |
|
6 |
눈이 맞다 |
Vừa mắt |
Say đắm |
|
7 |
눈코 뜰 새 없다 |
Không có khe hở ở mắt và mũi |
Bận tối mắt tối mũi |
|
8 |
오지랖이 넓다 |
Vạt áo rộng |
Chĩa mũi vào chuyện của người khác |
|
9 |
어깨가 무겁다 |
Vai nặng |
Vất vả, nhiều trách nhiệm, nặng gánh |
|
10 |
어깨를 걸다 |
Sát vai bên nhau |
Kề vai sát cánh |
|
11 |
입에 침이 마르다 |
Khô cả nước bọt ở miệng |
Quá khen |
|
12 |
입이 가볍다 |
Miệng nhẹ |
Không giữ được bí mật |
|
13 |
입이 무겁다 |
Miệng nặng |
Kín mồm kín miệng |
|
14 |
입이 짧다 |
Miệng ngắn |
Kén ăn |
|
15 |
입에 거미줄 치다 |
Mạng nhện giăng ở miệng |
Nhịn đói trong thời gian dài |
|
16 |
입에 대다 |
Chạm vào miệng |
Dâng lên tận miệng |
|
17 |
입을 모으다 |
Tập trung miệng lại |
Đồng quan điểm |
|
18 |
콧대를 꺾다 |
Bẻ gãy sống mũi |
Làm cho ai đó mất mặt |
|
19 |
코가 빠지다 |
Mũi rơi |
Lo lắng về điều gì đó khiến tinh thần suy sụp |
|
20 |
코가 납작해지다 |
Mũi trở nên tẹt |
Làm mất mặt, uy thế |
|
21 |
콧대가 높다 |
Vểnh mũi |
Kiêu căng, ngạo mạn |
|
22 |
얼굴이 두껍다 |
Mặt dày |
Trơ trẽn, không biết xấu hổ |
|
23 |
팔짱만 끼고 있다 |
Khoanh tay |
Khoanh tay đứng nhìn |
|
24 |
손이 빠르다 |
Nhanh tay |
Xử lý công việc nhanh chóng |
|
25 |
손을 놓다 |
Đặt tay |
Tạm nghỉ tay |
|
26 |
손가락질을 하다 |
Chỉ ngón tay |
Phê phán người khác |
|
27 |
손발이 맞다 |
Tay và chân hợp nhau |
Tâm đầu ý hợp |
|
28 |
손에 걸리다 |
Mắc vào tay |
Một người có quyền lực |
|
29 |
손에 땀을 쥐다 |
Tay nhiều mồ hôi |
Căng thẳng, áp lực |
|
30 |
손을 쓰다 |
Dùng tay |
Tìm ra phương pháp giải quyết công việc |
|
31 |
손을 잡다 |
Bắt tay |
Hợp tác làm ăn |
|
32 |
손이 크다 |
Tay to |
Rộng lượng, phóng khoáng |
|
33 |
손을 보다 |
Xem tay |
Dọa nạt, làm cho ai sợ |
|
34 |
손을 씻다 |
Rửa tay |
Không làm việc xấu |
|
35 |
손을 끊다 |
Dừng tay |
Dừng làm việc gì đó |
|
36 |
귀에 거슬리다 |
Trái tai |
Chướng tai gai mắt |
|
37 |
귀가 먹다 |
Tai điếc |
Nghe không hiểu câu nói của người khác |
|
38 |
귀가 번쩍 뜨이다 |
Vểnh tai lên nghe |
Quan tâm người khác |
|
39 |
귀가 간지럽다 |
Ngứa tai |
Ai đó đang nhắc đến mình |
|
40 |
귀에 못이 박히다 |
Đóng đinh vào tai |
Khắc cốt ghi tâm |
|
41 |
발이 넓다 |
Chân rộng |
Quan hệ rộng |
|
42 |
발 벗고 나서다 |
Cởi giày ra và bước lên |
Làm việc tích cực |
|
43 |
다리를 놓다 |
Đặt chân vào |
Làm trung gian, làm mối |
|
44 |
머리가 크다 |
Đầu to |
Người hiểu biết |
|
45 |
머리에 피도 안 마르다 |
Máu trên đầu chưa khô |
Tuổi trẻ, suy nghĩ non nớt |
|
46 |
머리가 좋다 |
Đầu tốt |
Thông minh |
|
47 |
목에 힘을 주다 |
Cho sức mạnh ở cổ |
Vênh váo, coi thường người khác |
|
48 |
목이 빠지다 |
Cổ rơi |
Chờ đợi mòn mỏi |
|
49 |
엉덩이가 가볍다 |
Mông nhẹ |
Không thể ở yên một chỗ |
|
50 |
등을 돌리다 |
Quay lưng lại |
Không hợp tác |
|
Quán dụng ngữ |
Nghĩa đen |
Nghĩa bóng |
|
|
1 |
시치미를 떼다 |
Giả vờ |
Giả vờ không biết |
|
2 |
제 눈의 안경 |
Kính của tôi |
Vừa mắt |
|
3 |
전철을 밟다 |
Dẫm vào vết xe |
Đi vào vết xe đổ |
|
4 |
쥐도 새도 모르게 |
Chuột không biết, chim không biết |
Không ai hay biết |
|
5 |
찬밥 신세 |
Thân thế cơm nguội |
Bị cô lập, ghẻ lạnh |
|
6 |
피도 눈물도 없다 |
Không có máu và nước mắt |
Không có tình người |
|
7 |
피땀을 흘리다 |
Đổ mồ hôi và máu |
Vất vả, cực nhọc |
|
8 |
파김치가 되다 |
Trở thành kim chi hành |
Mệt nhừ tử |
|
9 |
주머니가 가볍다 |
Túi nhẹ |
Không có tiền |
|
10 |
찬물을 끼얹다 |
Dội nước lạnh |
Phá đám |
|
11 |
비행기를 태우다 |
Cho đi máy bay |
Tâng bốc tận trời |
|
12 |
배가 등에 붙다 |
Bụng dính vào lưng |
Đói |
|
13 |
굴뚝같다 |
Nóng lòng |
Muốn làm một việc gì đó |
|
14 |
개미새끼 한 마리도 볼 수 없다 |
Một con kiến cũng không thấy |
Không thấy gì cả |
|
15 |
귀신이 곡할 일 |
Việc mà quỷ thần khóc |
Việc bất công |
|
16 |
깨소금 맛이다 |
Đúng vị muối gừng |
Vui mừng khi người khác làm sai |
|
17 |
날개가 돋치다 |
Mọc cánh |
Đắt như tôm tươi |
|
18 |
놀부 심보 |
Người xấu |
Tâm địa xấu xa |
|
19 |
맞장구치다 |
Luôn đồng ý với câu nói của người khác |
Dễ dãi, ba phải |
|
20 |
못을 박다 |
Đóng đinh |
Chắc như đinh đóng cột |
|
21 |
밑도 끝도 없다 |
Ám chỉ việc không có đầu đuôi |
Làm không đến nơi đến chốn |
|
22 |
색안경을 끼고 보다 |
Đeo kính màu và nhìn |
Định kiến, ác cảm |
|
23 |
담을 쌓다 |
Xây tường rào |
Cắt đứt quan hệ |
|
24 |
뜸을 들이다 |
Làm cho tiêu tốn |
Không nói chuyện thẳng thắn mà cứ vòng vo |
|
25 |
말이 아니다 |
Không phải lời nói |
Chuyện không đâu |
|
26 |
먹칠을 하다 |
Quẹt mực |
Bôi nhọ danh dự |
|
27 |
미역국을 먹다 |
Ăn canh rong biển |
Thi trượt |
|
28 |
산통을 깨다 |
Làm vỡ hộp quẻ |
Phá tan bầu không khí |
|
29 |
마음에 없는 말 |
Không thật lòng |
Nói dối |
|
30 |
바늘과 실 |
Như cá với nước |
Mối quan hệ thân thiết |
|
31 |
마음에 차다 |
Thỏa lòng |
Mãn nguyện, vừa ý |
|
32 |
마음에 들다 |
Vừa ý |
Đồng quan điểm |
|
33 |
마음을 굳히다 |
Vững tâm |
Quyết tâm |
|
34 |
마음이 가볍다 |
Nhẹ lòng |
Trút được gánh nặng, nỗi lo |
|
35 |
소식이 깡통이다 |
Tin tức mù mịt |
Không biết một cái gì |
|
36 |
앞뒤도 모르다 |
Không biết trước sau |
Không biết lễ nghĩa |
|
37 |
약육강식 |
Nhược nhục cường thực |
Cá lớn nuốt cá bé |
|
38 |
휼물을 떨다 |
Giả vờ khờ khạo |
Giả nai |
|
39 |
인상이 깊다 |
Ấn tượng tốt |
Gây được thiện cảm với người khác |
|
40 |
사랑에 빠지다 |
Rơi vào tình yêu |
Biết yêu |
|
41 |
가슴을 태우다 |
Lo lắng cháy ruột gan |
Sốt ruột |
|
42 |
나이가 아깝다 |
Tiếc cho tuổi |
Không đúng tuổi |
|
43 |
날이 새다 |
Tiêu đời |
Việc hỏng, công cốc |
|
44 |
달이 차다 |
Trăng đã đầy |
9 tháng 10 ngày |
|
45 |
바가지를 긁다 |
Bầu nước bị trầy xước |
Vợ cằn nhằn chồng |
|
46 |
바가지를 쓰다 |
Mua bị đắt |
Mua hớ |
|
47 |
세상을 뜨다 |
Rời khỏi thế gian |
Mất, qua đời |
|
48 |
풀이 없다 |
Giải tỏa |
Không có khí thế, tinh thần |
|
49 |
암흑 시대 |
Thời đại đen tối |
Cuộc sống khổ sở |
|
50 |
앞뒤를 재다 |
Suy nghĩ trước sau |
Suy nghĩ kỹ |
Trên đây là 100 quán dụng ngữ thông dụng trong bài thi TOPIK tiếng Hàn có kèm nghĩa đen và nghĩa bóng. Mong rằng đây sẽ là nguồn tư liệu hữu ích, giúp bạn hiểu sâu và vận dụng hiệu quả trong giao tiếp cũng như bài thi.
Và nếu bạn đang có nhu cầu học tiếng Hàn bài bản hoặc luyện thi TOPIK hiệu quả, đừng ngần ngại liên hệ với Trung tâm Tiếng Hàn Phương Nam tại 357 Lê Hồng Phong, phường 2, quận 10, TP.HCM hoặc liên hệ hotline 1900 7060 - 028 3622 8849 để được hỗ trợ và tư vấn hoàn toàn miễn phí.
Tags: TOPIK, quán dụng ngữ, quán dụng ngữ tiếng Hàn, tiếng Hàn, Phuong Nam Education, Luyện thi TOPIK.
THƯ VIỆN LIÊN QUAN
Trong bài viết dưới đây, Phuong Nam Education đã giúp bạn tổng hợp 50 cặp ngữ pháp tiếng Hàn tương đồng thường xuất hiện trong bài TOPIK II, giúp...
Qua bài viết này, Phuong Nam Education sẽ cùng bạn tìm hiểu và phân tích chi tiết câu 25 - 27 đề thi Topik II kỳ 91.
Dưới đây là chi tiết nội dung và cách giải câu 25 - 27 đề thi TOPIK II môn Đọc kỳ 96
Qua bài viết này, Phuong Nam Education sẽ phân tích và hướng dẫn giải chi tiết câu 1 - 4 đề thi Topik II kỳ 91
Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060
Chính sách bảo mật thông tin | Hình thức thanh toán | Quy định chung
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0310635296 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp.
Giấy Phép hoạt động trung tâm ngoại ngữ số 3068/QĐ-GDĐT-TC do Sở Giáo Dục và Đào Tạo TPHCM cấp.
Lịch khai giảng
TÌM KIẾM LỊCH KHAI GIẢNG