Tổng hợp 50 cặp ngữ pháp tương đồng trong bài thi tiếng Hàn

Trong bài Đọc TOPIK II, đặc biệt, dạng bài ở câu 3 - 4, thí sinh sẽ được yêu cầu so sánh và lựa chọn cấu trúc ngữ pháp phù hợp trong câu. Để làm tốt dạng câu hỏi này, người học cần phải học thuộc và nhận diện được những cấu trúc có cách diễn đạt tương tự nhau. Khi quen thuộc với các cặp ngữ pháp này, bạn có thể xử lý câu hỏi nhanh hơn, giảm phụ thuộc vào việc dịch từng từ và tăng khả năng chọn đúng đáp án ngay từ lần đọc đầu tiên.

Trong bài viết hôm nay, Phuong Nam Education đã tổng hợp 50 cặp ngữ pháp đồng nghĩa thường xuất hiện trong đề thi TOPIK II, giúp bạn hệ thống kiến thức một cách rõ ràng, ôn tập trọng tâm và tiết kiệm thời gian trong quá trình luyện thi.

Stt

Ngữ pháp

Nghĩa

Ngữ pháp tương đồng

1

-(으)ㄴ/는 것 같다

“Có vẻ, dường như”

→ Chỉ sự suy đoán, phỏng đoán.

-(으)ㄴ/는 듯하다

-나 보다

-(으)ㄴ/는 모양이다

2

-(으)ㄴ/는 셈이다

“Có vẻ, dường như…”

Chỉ sự phán đoán.

-(으)ㄴ 거나 같다

-(으)ㄴ 거나 마찬가지 이다

-(으)ㄴ 거나 다름없다

3

-아/어 보이다

“Nhìn/trông có vẻ…”

→ Chỉ sự phán đoán mang tính chủ quan (căn cứ vào những gì nhìn được từ bề ngoài và đưa ra phán đoán).

-(으)니는 것 같다

4

-기/게 마련이다

“... là điều đương nhiên”

→ Chỉ điều gì đó là đương nhiên.

-는 법이다

-게 되어 있다

5

-(으)ㄹ 정도로

“Đến mức/nỗi mà”

→ Chỉ mức độ.

-(으)ㄹ 만큼

-(으)ㄹ 지경으로

6

-(으)ㄹ 뿐만 아니라

“Không những .... mà còn”

Dùng khi bổ thêm sung thêm ý nghĩa cho vế trước.

-은/ㄴ 데다가

-(으)ㄹ 뿐더러

7

-는 바람에

“Tại, do”

→ Chỉ nguyên nhân/lý do mang tính tiêu cực.

-느라고

-은/는 탓에

-는 통에

8

-다고 해서

“Vì nghe nói/vì thấy bảo là... nên…”

→ Chỉ lý do dưới dạng thông tin.

-(니/는)다기에/길래

9

-(으)ㄴ/는 나머지

“Vì/do… quá mức nên…”

→ Chỉ hành động hoặc trạng thái diễn ra quá mức/kéo dài, dẫn đến kết quả tiêu cực hoặc ngoài ý muốn.

-(으)ㄴ/는 탓에

-(으)ㄴ/는 통에

10

-자마자

“Ngay sau khi”

→ Chỉ trình tự hành động, ngay sau khi làm gì đó.

-는대로

11

-(으)ㄹ 뿐이다

“Chỉ” 

→ Giới hạn đối tượng, hành động trước đó

-(으)르 따름이다

12

-(으)나 마나

“Dù… thì cũng + (không...)”

→ Chỉ việc có chọn như nào cũng vô ích.

-아/어 봐야

-아/어 봐도

- ㄴ 다고 해도

-아/어 봤자

13

-게

“Để…”

→ Chỉ mục đích (nhấn mạnh vào mục đích).

-도록

14

-기 위해서

“Để/nhằm (mục đích)…”

→ Chỉ mục đích của hành động.

-려고

-고자

15

-았/었어야 했는데

“Đáng nhẽ ra/ lẽ ra phải…”

→ Chỉ sự tiếc nuối về sự việc đã xảy ra trong quá khứ (đáng lẽ ra phải làm gì đó nhưng thực tế đã không thực hiện).

-았/었을 텐데

- (으)ㄹ걸 그랬는데

16

-(으)려고 참이다

“Đang định / đang có ý định làm”

→ Chỉ kế hoạch/dự định đang định thực hiện.

-(으)려고 하다

17

-는 길에

“Đang làm gì đó/đi đâu đó thì…”

→ Chỉ quá trình đang đi đâu/đến đâu thực hiện hành động này thì kết hợp thực hiện hành động khác.

-다가

18

-는 대로

“Theo như…”

→ Chỉ cách thức được đề cập trước đó.

-는 것처럼

-는 것과 같이

19

-(으)ㄹ 만하다

“Đáng để…”

→ Chỉ việc nào đó đáng để làm.

-(으)ㄹ 수 있다

20

-(으)ㄹ지도 모르다

“Chưa biết chừng…”

→ Chỉ sự phỏng đoán về một khả năng nào đó có thể xảy ra.

-(으)ㄹ 수(도) 있다

21

-(으)ㄹ 뿐이다

“Chỉ, chỉ là”

→ Chỉ sự duy nhất.

-만

-에 불과하다

-에 지나지 않다

22

-은/는 말할 것도 없다

“Đến cả… còn không …, huống hồ/nói gì/nói chi đến…"

→ Chỉ sự bao hàm mang tính phủ định.

-은/는커녕

-는 고사하고

-N은/는 물론이고 + Phủ định

23

-(으)니/는 척하다

“Ra vẻ/tỏ vẻ/giả vờ như…”

→ Chỉ sự tỏ vẻ, ra vẻ, giả bộ, giả vờ.

-는 체하다

-는 것처럼 행동하다

24

-다가 보니까

“Mãi làm… rồi thì nhận ra/rồi mới thấy/hóa ra là…”

→ Chỉ hành động mang tính chất lặp lại thường xuyên/liên tục nên dẫn đến một trạng thái hay kết quả nào đó (thể hiện tinh trải nghiệm).

-는 탓에

25

-듯이

“Như thể…”

→ Chỉ sự so sánh, ví von.

-는 것 처럼

26

-(으)ㄴ/는 반면에

“Ngược lại, trái lại”

→ Chỉ sự đối lập giữa 2 về.

-은/ㄴ 데 반해

27

-(으)면서(도)

“Và, vừa... vừa, như thế nào đo rồi mà còn…”

→ Chỉ sự đồng thời, song hành của 2 hành động/trạng thái.

-고서도

28

-지만

“Ngay cả khi…, nhưng…”

→ Chỉ sự đối lập/tương phản giữa 02 vế câu về mặt ý nghĩa.

-(으)니/는데(도)

29

-(으)ㄴ/는가 하면

“Nếu... thì cũng sẽ…”

→ Chỉ sự đối lập giữa 2 vế.

-기는 하지만

30

-(으)려면

“Nếu muốn… thì…”

→ Chỉ điều kiện cần thiết để đạt được một mục đích nào đó.

-기 위해(서)

31

-도록

“Đến lúc, đến khi…”

→ Đạt đến mức độ nào đó về thời gian.

-(으)ㄹ 때까지

32

-(으)ㄹ까 봐서

“E là, sợ là”

→ Chỉ sự lo lắng, e ngại về một điều không tốt xảy ra.

-(으)ㄹ 것 같아서

-(으)ㄹ세라

33

-(으)ㄴ/는 줄 몰랐다

“Chưa biết chừng/biết đâu chừng…”

→ Chỉ sự phán đoán, có khả năng nào đó.

있는 줄 몰랐다

없다고 생각했다

34

-(으)ㄹ 수밖에 없다

“Không còn cách nào khác phải”

→ Chỉ sự lựa chọn duy nhất.

-아/어야 할 뿐이다

-지 않을 수 없다

35

-(으)ㄹ 리가 없다

→ “Không có lẽ nào/lý nào, không thể nào…”

Chỉ sự suy đoán có tính chắc chắn cao.

-(으)ㄹ 리 만무하다

- (으)ㄹ 턱이 없다

- 지 않았을 것이다

36

-(으)ㄹ 때마다

“Cứ/hễ/mỗi khi... thì…”

→ Chỉ hành động/trạng thái nào đó mang tính cố định.

-기만 하다

37

-(으)ㄴ 채(로)

“Làm gì và cứ để y nguyên”

→ Chỉ hành động nào đó diễn ra và vẫn duy trì nguyên trạng thái của hành động đó.

-고

38

-고도

“Dù/mặc dù/cho dù… nhưng…”

→ Chỉ sự tương phản mang tính nhượng bộ.

-는데도

39

-든지

“Dù.... hay.... thì cũng được”

→ Chỉ sự lựa chọn dù thế nào thì cũng không ảnh hưởng gì.

-더라도

40

-에 달려 있다

“Tùy vào, tùy thuộc vào…”

→ Chỉ điều kiện tùy thuộc vào nội dung phía trước.

-기 나름이다

41

-기 십상이다

“Dễ…”

→ Chỉ việc rất dễ dẫn đến trạng thái/ hành động nào đó.

-기 쉽다

42

-다시피

“Gần như là/giống như là…”

→ Chỉ việc làm giống/gần giống như hành động ở vế trước (nhưng thực tế không phải như thế).

-는 바와같이

43

-곤하다

“Thường…”

→ Chỉ việc thường xuyên làm gì đó.

-기 일쑤이다

44

-(으)ㄹ 게 뻔하다

“...là điều chắc chắn, không sai được.”

→ Chỉ việc chắc chắn làm gì đó.

- (으)ㄹ 게 틀림없다

45

-는 김에

“Nhân tiện, tiện thể…”

→ Chỉ việc nhân tiện làm việc gì đó thì làm việc khác.

-(으)ㄹ 겸 (kiêm làm gì)

-는 길에 (tiện

đường)

46

-는 중에

“Trong khi/lúc... thì…”

→ Chỉ việc làm gì trong quá trình làm gì đó.

- 는 가운데

47

-다가보면

“Cứ... nhiều/liên tục thì sẽ…”

→ Chỉ kết quả hoặc sự thay đổi xảy ra một cách tự nhiên khi tiếp tục hoặc lặp lại một hành động trong thời gian dài.

- 느라면

48

-(으)ㄹ 바에야

“Thà rằng/thà là… còn hơn…”

→ Chỉ việc nếu phải làm cái trước thà rằng làm cái sau hơn.

- 느니 + (차라리)

49

-(으)ㄴ 후에

“Sau khi…”

→ Chỉ sau khi một hành động đã kết thúc thì làm một hành động khác.

-고서야

-고야

50

- (으)ㄹ 나위가 없다

“... không còn gì hơn, không cần phải… nữa”

→ Chỉ việc (hài lòng đến mức) không còn gì hơn, không cần phải làm gì khác.

- (으)ㄹ 필요가 없다

Hy vọng danh sách tổng hợp 50 cặp ngữ pháp tiếng Hàn tương đồng được trong bài viết này sẽ trở thành tài liệu ôn tập hữu ích, giúp bạn nắm chắc cách phân biệt, rút ngắn thời gian làm bài và nâng cao độ chính xác khi làm các câu ngữ pháp trong kỳ thi TOPIK.

Nếu bạn đang tìm kiếm lộ trình ôn thi TOPIK bài bản và chuyên sâu, các khóa học tại Phuong Nam Education là lựa chọn đáng cân nhắc. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy tập trung vào tư duy làm bài, trung tâm sẽ đồng hành cùng bạn trong quá trình luyện thi, giúp bạn tự tin chinh phục mục tiêu TOPIK mong muốn.

Khóa tiếng Hàn Online 1 kèm 1 xây dựng lộ trình cá nhân hóa cho học viên

Bạn có thể đến địa chỉ 357 Lê Hồng Phong, Phường 2, Quận 10, TPHCM hoặc liên hệ số hotline: 1900 7060 - 028 3622 8849 để được kiểm tra trình độ và tư vấn lịch học phù hợp với bản thân nhất.

Tags: tiếng Hàn, ôn thi TOPIK, luyện thi TOPIK II, ngữ pháp tiếng Hàn, ngữ pháp TOPIK, Phuong Nam Educatio

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

100 Quán dụng ngữ thông dụng trong bài thi TOPIK tiếng Hàn
100 Quán dụng ngữ thông dụng trong bài thi TOPIK tiếng Hàn

Trong bài viết này, Phuong Nam Education sẽ tổng hợp 100 Quán dụng ngữ thông dụng trong bài thi TOPIK tiếng Hàn

[TOPIK II KỲ 91] Luyện tập đọc hiểu tiếng Hàn câu 25 - 27
[TOPIK II KỲ 91] Luyện tập đọc hiểu tiếng Hàn câu 25 - 27

Qua bài viết này, Phuong Nam Education sẽ cùng bạn tìm hiểu và phân tích chi tiết câu 25 - 27 đề thi Topik II kỳ 91.

[TOPIK II KỲ 96] Luyện tập đọc hiểu tiếng Hàn câu 25 - 27
[TOPIK II KỲ 96] Luyện tập đọc hiểu tiếng Hàn câu 25 - 27

Dưới đây là chi tiết nội dung và cách giải câu 25 - 27 đề thi TOPIK II môn Đọc kỳ 96

[TOPIK II KỲ 91] Luyện tập đọc hiểu tiếng Hàn câu 1 - 4
[TOPIK II KỲ 91] Luyện tập đọc hiểu tiếng Hàn câu 1 - 4

Qua bài viết này, Phuong Nam Education sẽ phân tích và hướng dẫn giải chi tiết câu 1 - 4 đề thi Topik II kỳ 91

Để lại số điện thoại
để được Phuong Nam Education liên hệ tư vấn

Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060

Gọi ngay

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

https://zalo.me/2229605603187256482